Huddersfield Town A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rotherham United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 5, hòa 3, Rotherham United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 18' J. Koroma · S. Thomas 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' R. Edmonds-Green J. Hogg
  4. 55' A. Appiah H. Odoffin
  5. 65' Cameron Humphreys
  6. 70' S. Thomas · J. Koroma 2-0
  7. 75' S. Clucas O. Rathbone
  8. 75' S. Nombe A. Green
  9. 75' T. Eaves J. Hugill
  10. 77' J. Headley D. Burgzorg
  11. 77' K. Hudlin K. Harratt
  12. 77' B. Diarra J. Koroma
  13. 88' Brahima Diarra
  14. 90' D. Kasumu S. Thomas
  15. FT2-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Warnock
  1. 1L. Nicholls 7.7
  2. 4M. Pearson 7.0
  3. 5M. Helik 6.9
  4. 3J. Ruffels 6.9
  5. 14S. Thomas ▼ 90' 8.3
  6. 8J. Rudoni 7.3
  7. 6J. Hogg ▼ 55' 6.3
  8. 23B. Wiles 7.0
  9. 10J. Koroma ▼ 77' 8.9
  10. 7D. Burgzorg ▼ 77' 7.2
  11. 22K. Harratt ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 2R. Edmonds-Green ▲ 55' 6.7
  2. 15J. Headley ▲ 77' 6.3
  3. 27K. Hudlin ▲ 77' 6.6
  4. 11B. Diarra ▲ 77' 6.9
  5. 18D. Kasumu ▲ 90'
  6. 26P. Jones
  7. 33Y. Nakayama
  8. 30B. Jackson
  9. 12C. Maxwell
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Taylor
  1. 1V. Johansson 6.3
  2. 2D. Lembikisa 6.3
  3. 24C. Humphreys 6.3
  4. 6T. Blackett 6.3
  5. 3C. Bramall 6.6
  6. 18O. Rathbone ▼ 75' 6.9
  7. 22H. Odoffin ▼ 55' 6.6
  8. 27C. Tiéhi 6.9
  9. 11A. Green ▼ 75' 7.0
  10. 10J. Hugill ▼ 75' 6.6
  11. 14F. Onyedinma 7.2

Dự bị 9

  1. 30A. Appiah ▲ 55' 6.3
  2. 8S. Clucas ▲ 75' 7.2
  3. 29S. Nombe ▲ 75' 6.2
  4. 9T. Eaves ▲ 75' 6.5
  5. 28S. Revan
  6. 36H. Douglas
  7. 26D. Phillips
  8. 35C. McGuckin
  9. 12G. Kelly

Thống kê

012
510
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
2Phạt góc5
3Việt vị4
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
316Chuyền bóng355
185Chuyền chính xác232
59%Chính xác chuyền65%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu55
68Ghi được49
86Thủng lưới102
1.31Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu