Huddersfield Town A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rotherham United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 0-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 5, hòa 3, Rotherham United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
L. Mason
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. HT0-0
  2. 52' S. Thomas Pipa Ávila
  3. 73' R. Giles M. Olosunde
  4. 74' D. Ward F. Campbell
  5. 81' D. Barlaser J. Lindsay
  6. 82' S. High J. Bacuna
  7. 82' I. Mbenza D. Holmes
  8. FT0-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 31R. Schofield 8.2
  2. 15R. Keogh 7.6
  3. 23N. Sarr 7.5
  4. 2Pipa Ávila ▼ 52' 6.3
  5. 35R. Edmonds-Green 7.5
  6. 6J. Hogg 7.0
  7. 9D. Holmes ▼ 82' 7.3
  8. 7J. Bacuna ▼ 82' 6.5
  9. 8L. O'Brien 6.9
  10. 22F. Campbell ▼ 74' 6.6
  11. 55Y. Sanogo 6.9

Dự bị 9

  1. 20S. Thomas ▲ 52' 6.7
  2. 25D. Ward ▲ 74' 6.3
  3. 49S. High ▲ 82' 6.7
  4. 18I. Mbenza ▲ 82' 6.9
  5. 16R. Aarons
  6. 44Joel Castro
  7. 12R. Stearman
  8. 29A. Rowe
  9. 28J. Brown
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Warne
  1. 1V. Johansson 7.9
  2. 6R. Wood 7.2
  3. 21A. MacDonald 7.2
  4. 20M. Ihiekwe 7.0
  5. 22M. Olosunde ▼ 73' 7.0
  6. 19W. Harding 6.6
  7. 25M. Crooks 6.5
  8. 16J. Lindsay ▼ 81' 6.9
  9. 8B. Wiles 6.9
  10. 5L. Wing 8.2
  11. 24M. Smith 7.0

Dự bị 9

  1. 30R. Giles ▲ 73' 6.7
  2. 26D. Barlaser ▲ 81' 6.7
  3. 28F. Jozefzoon
  4. 4S. MacDonald
  5. 9G. Hirst
  6. 11C. Ogbene
  7. 10F. Ladapo
  8. 27J. Blackman
  9. 17K. Sadlier

Thống kê

006
900
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm13
4Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc9
0Việt vị1
12Phạm lỗi5
4Cứu thua4
355Chuyền bóng245
244Chuyền chính xác137
69%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
57Ghi được49
79Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu