FC Midtjylland
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AC Horsens

FC Midtjylland vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 2-1 AC Horsens tại Danish Superliga, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 7, hòa 2, AC Horsens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 13
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Trọng tài
Jacob A. Sundberg, Denmark
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
WWLWW AC Horsens
  1. 20' 0-1 L. Musonda · D. Kruse
  2. 22' A. Dreyer · P. Sisto 1-1
  3. HT1-1
  4. 50' A. Ludwig M. Jensen
  5. 62' S. Gartenmann M. Thychosen
  6. 62' G. Isaksen N. Dyhr
  7. 75' S. Iyede E. Just
  8. 75' A. Sigurðarson S. Makienok
  9. 79' Paulinho O. Sørensen
  10. 81' Alexander Ludwig
  11. 83' M. Lassen A. Jacobsen
  12. 84' J. Gemmer M. Opondo
  13. 85' Samson Iyede
  14. 86' K. Olsson · E. Sviatchenko 2-1
  15. 90'+1 Erik Sviatchenko
  16. 90'+1 Gustav Isaksen
  17. 90' Matej Delač
  18. FT2-1

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Albert Capellas
  1. 1J. Lössl 6.2
  2. 17M. Thychosen ▼ 62' 6.3
  3. 28E. Sviatchenko 7.7
  4. 73Juninho 6.9
  5. 44N. Dyhr ▼ 62' 6.6
  6. 24O. Sørensen ▼ 79' 6.5
  7. 5E. Martínez 7.3
  8. 8K. Olsson 7.5
  9. 36A. Dreyer 7.3
  10. 9S. Kaba 6.7
  11. 7P. Sisto 7.9

Dự bị 9

  1. 4S. Gartenmann ▲ 62' 7.2
  2. 11G. Isaksen ▲ 62' 6.7
  3. 29Paulinho ▲ 79' 6.7
  4. 18E. Chilufya
  5. 16E. Ólafsson
  6. 20V. Byskov
  7. 21A. Nibe
  8. 26P. Ortíz
  9. 35Charles
AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Askou
  1. 1M. Delač 7.5
  2. 18T. Santos 6.7
  3. 4M. Kiilerich 7.0
  4. 21J. Gomez 6.3
  5. 24L. Musonda 7.5
  6. 9A. Jacobsen ▼ 83' 6.2
  7. 6M. Opondo ▼ 84' 7.2
  8. 23D. Kruse 7.3
  9. 27E. Just ▼ 75' 6.3
  10. 3M. Jensen ▼ 50' 6.2
  11. 13S. Makienok ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 33A. Ludwig ▲ 50' 6.5
  2. 26S. Iyede ▲ 75' 6.2
  3. 11A. Sigurðarson ▲ 75' 6.5
  4. 17M. Lassen ▲ 83' 6.2
  5. 14J. Gemmer ▲ 84' 6.5
  6. 19M. Hannesbo
  7. 7L. Qamili
  8. 8J. Drachmann
  9. 30M. Bobjerg

Thống kê

012
321
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm8
8Trúng đích1
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
2Phạt góc3
3Việt vị2
3Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
490Chuyền bóng291
402Chuyền chính xác202
82%Chính xác chuyền69%

So sánh

51Trận đấu39
86Ghi được46
69Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu