FC Midtjylland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AC Horsens

FC Midtjylland vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 0-1 AC Horsens tại Danish Superliga, 1 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 7, hòa 2, AC Horsens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 25
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Trọng tài
A. Uslu
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
WWLWW AC Horsens
  1. 36' 0-1 L. Andreasen · N. Brock-Madsen
  2. HT0-1
  3. 54' O. Onyeka
  4. 58' L. Vibe M. Anderson
  5. 63' P. Therkildsen N. Brock-Madsen
  6. 64' M. Hende Paulinho
  7. 64' D. Simsir A. Dreyer
  8. 66' J. Gemmer
  9. 77' L. Vibe
  10. 78' R. Nicolaisen O. Frank
  11. 78' J. Cajuste J. Andersson
  12. 82' O. Drost L. Andreasen
  13. 87' M. Jensen P. Nymann
  14. 87' E. Mašović J. Gemmer
  15. FT0-1

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Priske
  1. 1J. Hansen 6.9
  2. 28E. Sviatchenko 7.2
  3. 14A. Scholz 7.2
  4. 6J. Andersson ▼ 78' 6.9
  5. 29Paulinho ▼ 64' 7.3
  6. 11A. Mabil 6.9
  7. 10Evander 7.3
  8. 34M. Anderson ▼ 58' 6.0
  9. 38O. Frank ▼ 78' 7.2
  10. 36A. Dreyer ▼ 64' 6.5
  11. 9S. Kaba 6.6

Dự bị 7

  1. 26L. Vibe ▲ 58' 6.2
  2. 5M. Hende ▲ 64' 6.7
  3. 49D. Simsir ▲ 64' 6.9
  4. 20R. Nicolaisen ▲ 78' 6.3
  5. 40J. Cajuste ▲ 78' 6.9
  6. 31M. Andersen
  7. 3T. Sparv
AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 1M. Delač 7.2
  2. 5M. Lumb 6.9
  3. 11P. Nymann ▼ 87' 6.9
  4. 33A. Ludwig 6.9
  5. 12R. Frantsen 6.3
  6. 4M. Kiilerich 7.5
  7. 19J. Thorsen 7.6
  8. 10H. Hansson 7.5
  9. 14J. Gemmer ▼ 87' 6.7
  10. 18L. Andreasen ▼ 82' 7.5
  11. 44N. Brock-Madsen ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 7P. Therkildsen ▲ 63' 6.7
  2. 17O. Drost ▲ 82' 6.7
  3. 3M. Jensen ▲ 87' 6.7
  4. 15E. Mašović ▲ 87' 6.2
  5. 22M. Lansing
  6. 29J. Kjaer
  7. 21J. Gomez

Thống kê

0212
310
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm9
3Trúng đích3
9Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
12Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
419Chuyền bóng259
333Chuyền chính xác166
79%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Midtjylland
26 42 - 14 +28 65
2
F.C. Copenhagen
26 47 - 29 +18 56
3
Aarhus
26 42 - 28 +14 47
4
Brøndby IF
26 47 - 37 +10 42
6
Aalborg
26 44 - 33 +11 38
6
FC Nordsjælland
36 59 - 54 +5 47
7
Randers FC
26 39 - 35 +4 35
8
AC Horsens
26 25 - 44 -19 34
9
Odense
26 34 - 30 +4 33
10
Lyngby
26 31 - 45 -14 32
11
Sonderjyske
26 31 - 44 -13 27
12
Hobro
26 25 - 35 -10 23
13
Esbjerg
26 22 - 44 -22 18
14
Silkeborg IF
26 31 - 55 -24 16
Relegation Round

So sánh

39Trận đấu39
64Ghi được48
37Thủng lưới59
1.64Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu