FC Midtjylland
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AC Horsens

FC Midtjylland vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 1-0 AC Horsens tại Danish Superliga, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 7, hòa 2, AC Horsens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 16
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Trọng tài
J. Kehlet
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
WWLWW AC Horsens
  1. 3' Bjarke Jacobsen
  2. HT0-0
  3. 50' Frank Onyeka
  4. 60' M. Brajanac J. Pohl
  5. 62' J. Cajuste G. Isaksen
  6. 71' D. Cools · P. Sisto 1-0
  7. 72' S. Kaba L. Pfeiffer
  8. 77' L. Qamili N. Brock-Madsen
  9. 82' A. Mabil A. Dreyer
  10. 83' N. Madsen F. Onyeka
  11. 87' C. Tengstedt J. Jacobsen
  12. 88' J. Thorsen P. Nymann
  13. 90' Awer Mabil
  14. 90' Lirim Qamili
  15. FT1-0

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Priske
  1. 1J. Hansen 7.3
  2. 28E. Sviatchenko 8.6
  3. 14A. Scholz 7.7
  4. 29Paulinho 7.2
  5. 2D. Cools 7.9
  6. 7P. Sisto 7.9
  7. 36A. Dreyer ▼ 82' 6.5
  8. 10Evander 7.9
  9. 38F. Onyeka ▼ 83' 7.2
  10. 45G. Isaksen ▼ 62' 6.6
  11. 33L. Pfeiffer ▼ 72' 6.7

Dự bị 7

  1. 40J. Cajuste ▲ 62' 6.7
  2. 9S. Kaba ▲ 72' 6.3
  3. 11A. Mabil ▲ 82' 6.9
  4. 43N. Madsen ▲ 83' 6.3
  5. 17Aílton
  6. 5D. Høegh
  7. 49J. Lössl
AC Horsens Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Askou
  1. 1M. Delač 7.0
  2. 11P. Nymann ▼ 88' 6.6
  3. 33A. Ludwig 6.3
  4. 5S. Reese 7.0
  5. 4M. Kiilerich 7.0
  6. 15J. Jacobsen ▼ 87' 6.7
  7. 10H. Hansson 6.9
  8. 8B. Jacobsen 6.9
  9. 9L. Prip 6.7
  10. 44N. Brock-Madsen ▼ 77' 6.9
  11. 79J. Pohl ▼ 60' 6.7

Dự bị 7

  1. 29M. Brajanac ▲ 60' 6.6
  2. 18L. Qamili ▲ 77' 6.3
  3. 17C. Tengstedt ▲ 87' 6.7
  4. 19J. Thorsen ▲ 88' 6.5
  5. 12R. Frantsen
  6. 22A. Stankovic
  7. 16Á. Hlynsson

Thống kê

016
120
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm10
5Trúng đích3
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc1
2Việt vị2
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
529Chuyền bóng250
450Chuyền chính xác157
85%Chính xác chuyền63%

So sánh

53Trận đấu41
91Ghi được49
58Thủng lưới67
1.72Bàn thắng mỗi trận1.2
22Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn24
51Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu