AC Horsens vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 1-3 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 16 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 1, hòa 2, FC Midtjylland thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 20
- Trọng tài
- Michael Tykgaard, Denmark
- Phong độ
- WWLWW AC Horsens
- WDWDW FC Midtjylland
- 12' 0-1 R. Hassan · P. Onuachu
- 20' Hallur Hansson
- 35' O. Drost · R. Frantsen 1-1
- 42' Kian Hansen
- HT1-1
- 46' 1-2 A. Scholz · M. Thychosen
- 56' Alexander Scholz
- 64' ▲ O. Frank ▼ Evander
- 71' ▲ B. Jacobsen ▼ T. Arndal
- 77' ▲ G. Wikheim ▼ A. Mabil
- 84' Frank Onyeka
- 84' ▲ L. Kryger ▼ P. Nymann
- 90'+2 ▲ O. Olsen ▼ R. Hassan
- 90' 1-3 P. Onuachu · G. Wikheim
- FT1-3
Đội hình
- 30K. Mendoza Hansen
- 5M. Lumb
- 11P. Nymann ▼ 84'
- 12R. Frantsen
- 4S. Reese
- 17H. Hansson
- 7M. Nielsen
- 6S. Nilsen
- 19T. Arndal ▼ 71'
- 22K. Junker
- 9O. Drost
Dự bị 7
- 8B. Jacobsen ▲ 71'
- 10L. Kryger ▲ 84'
- 3M. Andersen
- 14S. Avanzini
- 20M. Qvist
- 26M. Madsen
- 40F. Nørgaard
- 1J. Hansen
- 2K. Hansen
- 28E. Sviatchenko
- 14A. Scholz
- 6J. Andersson
- 7J. Poulsen
- 36R. Hassan ▼ 90'
- 24M. Thychosen
- 10Evander ▼ 64'
- 33P. Onuachu
- 45A. Mabil ▼ 77'
Dự bị 7
- 38O. Frank ▲ 64'
- 88G. Wikheim ▲ 77'
- 27O. Olsen ▲ 90'
- 15B. Kraev
- 19M. George
- 31M. Andersen
- 40J. Cajuste
Thống kê
01⚑7
⚑530
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm11
4Trúng đích7
4Chệch đích4
7Phạt góc5
1Việt vị3
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 23 | +42 | 61 | |
| 2 | 26 | 62 - 26 | +36 | 60 | |
| 4 | 26 | 44 - 40 | +4 | 38 | |
| 5 | 26 | 32 - 35 | -3 | 38 | |
| 5 | 36 | 48 - 48 | 0 | 52 | |
| 6 | 26 | 42 - 39 | +3 | 36 | |
| 7 | 26 | 38 - 35 | +3 | 36 | |
| 8 | 26 | 29 - 34 | -5 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 34 | -3 | 31 | |
| 10 | 26 | 31 - 45 | -14 | 31 | |
| 11 | 26 | 30 - 37 | -7 | 28 | |
| 12 | 26 | 24 - 41 | -17 | 22 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 21 | |
| 14 | 26 | 22 - 42 | -20 | 20 |
Relegation Round
So sánh
34Trận đấu47
35Ghi được96
56Thủng lưới53
1.03Bàn thắng mỗi trận2.04
9Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn36
15Hiệp hai55