São Paulo Futebol Clube
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Coritiba Foot Ball Club

São Paulo Futebol Clube vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 2-1 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 3, hòa 6, Coritiba Foot Ball Club thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 22
Phong độ
WLWWL São Paulo Futebol Clube
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 4' James Rodríguez
  2. 6' Robson
  3. 30' A. Franco 1-0
  4. 33' Alan Franco
  5. 45'+9 Nathan
  6. 45'+6 1-1 I. Slimani · Robson
  7. 45'+13 Luciano11m 2-1
  8. HT2-1
  9. 46' Matheus Bianqui A. Samaris
  10. 58' Luan
  11. 66' Lucas Moura J. Rodríguez
  12. 66' Rodrigo Nestor Luciano
  13. 66' Alisson Luan
  14. 66' Diogo de Oliveira Robson
  15. 70' Victor Luis
  16. 74' J. Calleri Juan
  17. 74' Pablo Maia G. Neves
  18. 74' Kaio César S. Gómez
  19. 78' Natanael Hayner
  20. 78' Edu I. Slimani
  21. 83' Jonathan Calleri
  22. 83' Henrique
  23. FT2-1

Đội hình

São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dorival Júnior
  1. 93Jandrei 6.3
  2. 45Nathan 6.5
  3. 4Diego Costa 6.9
  4. 28A. Franco 7.6
  5. 6Welington 6.7
  6. 8Luan ▼ 66' 6.2
  7. 20G. Neves ▼ 74' 6.6
  8. 19J. Rodríguez ▼ 66' 7.0
  9. 10Luciano ▼ 66' 6.9
  10. 15M. Araújo 7.2
  11. 31Juan ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 7Lucas Moura ▲ 66' 6.6
  2. 11Rodrigo Nestor ▲ 66' 6.5
  3. 25Alisson ▲ 66' 6.9
  4. 9J. Calleri ▲ 74' 6.6
  5. 29Pablo Maia ▲ 74' 6.3
  6. 23Rafael
  7. 3N. Ferraresi
  8. 22David
  9. 38Caio Paulista
  10. 13Rafinha
  11. 35Beraldo
  12. 27Wellington Rato
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Thiago Kosloski
  1. 1Gabriel Vasconcelos 6.9
  2. 2Hayner ▼ 78' 6.9
  3. 3Henrique 6.7
  4. 5Maurício Antônio 6.9
  5. 26Victor Luís 6.5
  6. 8Willian Farias 7.0
  7. 19S. Gómez ▼ 74' 6.2
  8. 22A. Samaris ▼ 46' 6.7
  9. 10M. Moreno 6.3
  10. 30Robson ▼ 66' 7.0
  11. 9I. Slimani ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 17Matheus Bianqui ▲ 46' 6.9
  2. 18Diogo de Oliveira ▲ 66' 6.6
  3. 37Kaio César ▲ 74' 6.2
  4. 16Natanael ▲ 78' 6.9
  5. 99Edu ▲ 78' 6.3
  6. 15Fransérgio
  7. 27Luan Polli
  8. 11Jesé
  9. 47Jean Pedroso
  10. 33Garcez
  11. 83Jamerson
  12. 7Andrey

Thống kê

024
330
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm7
6Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
552Chuyền bóng309
472Chuyền chính xác242
86%Chính xác chuyền78%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

72Trận đấu55
93Ghi được62
58Thủng lưới89
1.29Bàn thắng mỗi trận1.13
35Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu