Coritiba Foot Ball Club
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
São Paulo Futebol Clube

Coritiba Foot Ball Club vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 1-1 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 9 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 1, hòa 6, São Paulo Futebol Clube thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 10
Sân vận động
Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
Trọng tài
Wagner do Nascimento Magalhaes
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
WLWWL São Paulo Futebol Clube
  1. 4' 0-1 J. Calleri · Reinaldo
  2. 30' Diego Costa
  3. 38' Adrián Martínez
  4. 45'+3 Alef Manga
  5. HT0-1
  6. 46' Robinho Val
  7. 46' Clayton Thonny Anderson
  8. 59' Alef Manga · A. Martínez 1-1
  9. 66' Patrick Luan
  10. 71' Igor Paixão
  11. 75' Igor Gomes
  12. 76' Neilton A. Martínez
  13. 76' M. Galarza Bernardo Lemes
  14. 77' Eder Luciano
  15. 77' Welington Reinaldo
  16. 85' Éder
  17. 90' Fabrício Daniel Alef Manga
  18. FT1-1

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Morínigo
  1. 23Alex Muralha 7.2
  2. 3Henrique 7.2
  3. 4Luciano Castán 7.6
  4. 18Guilherme Biro 6.6
  5. 16Natanael 6.3
  6. 97Val ▼ 46' 6.7
  7. 19Thonny Anderson ▼ 46' 6.3
  8. 25Bernardo Lemes ▼ 76' 6.3
  9. 52A. Martínez ▼ 76' 6.6
  10. 11Alef Manga ▼ 90' 7.7
  11. 98Igor Paixão 6.5

Dự bị 12

  1. 20Robinho ▲ 46' 7.2
  2. 99Clayton ▲ 46' 7.0
  3. 70Neilton ▲ 76' 6.6
  4. 15M. Galarza ▲ 76' 6.9
  5. 13Fabrício Daniel ▲ 90' 6.3
  6. 5G. De Los Santos
  7. 21Rafael William
  8. 78Régis
  9. 28P. García
  10. 88Hugo
  11. 33Diego Porfirio
  12. 44Marcio Silva
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Rogério Ceni
  1. 93Jandrei 6.7
  2. 22Miranda 6.5
  3. 13Rafinha 7.2
  4. 6Reinaldo ▼ 77' 7.7
  5. 16Léo 7.0
  6. 4Diego Costa 7.2
  7. 25Rodrigo Nestor 6.3
  8. 26Igor Gomes 6.9
  9. 8Luan ▼ 66' 6.9
  10. 11Luciano ▼ 77' 6.3
  11. 9J. Calleri 7.3

Dự bị 12

  1. 88Patrick ▲ 66' 6.3
  2. 23Eder ▲ 77' 6.7
  3. 34Welington ▲ 77' 6.9
  4. 2Igor Vinicius
  5. 40Thiago Couto
  6. 87Young
  7. 28A. Anderson
  8. 32Luizão
  9. 7E. Rigoni
  10. 44Jonas Toró
  11. 31Juan
  12. 29Pablo Maia

Thống kê

031
1030
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm16
2Trúng đích4
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn7
1Phạt góc10
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
317Chuyền bóng468
244Chuyền chính xác391
77%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu77
74Ghi được119
79Thủng lưới82
1.25Bàn thắng mỗi trận1.55
16Giữ sạch lưới26
29Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu