Coritiba Foot Ball Club
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
São Paulo Futebol Clube

Coritiba Foot Ball Club vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 1-1 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 0, hòa 2, São Paulo Futebol Clube thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
DWLWW São Paulo Futebol Clube
  1. 12' Bruno Gomes · Alef Manga 1-0
  2. 34' Benjamin Kuscevic
  3. 38' Bruno Gomes
  4. HT1-0
  5. 46' Rafinha Raí Ramos
  6. 46' Marcos Paulo Luan
  7. 58' Robson Rodrigo Pinho
  8. 63' M. Araújo Wellington Rato
  9. 66' Gabriel Vasconcelos
  10. 70' Kaio César
  11. 71' William Pottker Kaio César
  12. 73' Juan Rodrigo Nestor
  13. 78' Michel Araújo
  14. 80' G. Neves Pablo Maia
  15. 81' 1-1 Marcos Paulo · Caio Paulista
  16. 84' Andrey Bruno Gomes
  17. FT1-1

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antônio Carlos Zago
  1. 1Gabriel Vasconcelos
  2. 13B. Kuscevic
  3. 5Bruno Viana
  4. 26Victor Luís
  5. 16Natanael
  6. 6Bruno Gomes▼ 84'
  7. 8Willian Farias
  8. 83Jamerson
  9. 37Kaio César▼ 71'
  10. 11Alef Manga
  11. 9Rodrigo Pinho▼ 58'

Dự bị 12

  1. 30Robson▲ 58'
  2. 90William Pottker▲ 71'
  3. 7Andrey▲ 84'
  4. 27Luan Polli
  5. 35Boschilia
  6. 28Vilar
  7. 17Matheus Bianqui
  8. 50J. Trindade
  9. 10M. Moreno
  10. 22Marcos Vinícius
  11. 47Jean Pedroso
  12. 18Zé Roberto
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dorival Júnior
  1. 23Rafael
  2. 34Raí Ramos▼ 46'
  3. 4Diego Costa
  4. 35Beraldo
  5. 38Caio Paulista
  6. 29Pablo Maia▼ 80'
  7. 8Luan▼ 46'
  8. 27Wellington Rato▼ 63'
  9. 11Rodrigo Nestor▼ 73'
  10. 7Alisson
  11. 10Luciano

Dự bị 12

  1. 13Rafinha▲ 46'
  2. 32Marcos Paulo▲ 46'
  3. 15M. Araújo▲ 63'
  4. 31Juan▲ 73'
  5. 20G. Neves▲ 80'
  6. 47Pedro Vilhena
  7. 93Jandrei
  8. 5R. Arboleda
  9. 21J. Méndez
  10. 28A. Franco
  11. 36Patryck
  12. 45Nathan

Thống kê

047
610
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm22
5Trúng đích6
8Chệch đích9
3Bị chặn7
7Phạt góc6
2Việt vị2
14Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
5Cứu thua4
288Chuyền bóng609
73%Chính xác chuyền88%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu72
62Ghi được93
89Thủng lưới58
1.13Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới35
30Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu