Coritiba Foot Ball Club
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
São Paulo Futebol Clube

Coritiba Foot Ball Club vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 1-1 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 1, hòa 6, São Paulo Futebol Clube thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 13
Sân vận động
Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
Trọng tài
Wagner do Nascimento Magalhaes, Brazil
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
WLWWL São Paulo Futebol Clube
  1. 5' Juanfran
  2. 6' Robson Fernandes 1-0
  3. 45' Robson
  4. HT1-0
  5. 46' Brenner Tchê Tchê
  6. 46' Vitor Bueno Pablo
  7. 50' Luciano
  8. 56' Gabriel Sara
  9. 64' Matheus Bueno R. Martínez
  10. 64' Luizinho Guilherme Biro
  11. 68' Hugo Moura
  12. 69' 1-1 Reinaldo11m
  13. 73' Neilton Hugo Moura
  14. 84' Igor Vinicius Juanfran
  15. 84' Jonas Toró Igor Gomes
  16. 85' Pablo Thomaz Gabriel
  17. 90'+5 S. Tréllez Luciano
  18. FT1-1

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorginho
  1. 84Wilson 7.3
  2. 6William Matheus 6.3
  3. 2Jonathan Lemos 6.6
  4. 3Rodolfo Filemon 6.6
  5. 35Sabino 7.5
  6. 18Guilherme Biro ▼ 64' 6.6
  7. 36Matheus Sales 6.6
  8. 27R. Martínez ▼ 64' 6.3
  9. 98Hugo Moura ▼ 73' 6.2
  10. 30Robson Fernandes 7.2
  11. 21Gabriel ▼ 85' 6.7

Dự bị 12

  1. 57Matheus Bueno ▲ 64' 6.7
  2. 28Luizinho ▲ 64' 6.2
  3. 11Neilton ▲ 73' 6.7
  4. 99Pablo Thomaz ▲ 85' 6.3
  5. 20Matheus Galdezani
  6. 17Nathan
  7. 90Giovanni Augusto
  8. 23Alex Muralha
  9. 8M. Sarrafiore
  10. 39Yan Sasse
  11. 14Thiago Lopes
  12. 15Henrique Vermudt
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fernando Diniz
  1. 1Tiago Volpi 6.2
  2. 20Juanfran ▼ 84' 6.9
  3. 6Reinaldo 7.2
  4. 16Léo 6.6
  5. 27Diego 7.7
  6. 10Dani Alves 7.0
  7. 8Tchê Tchê ▼ 46' 6.9
  8. 26Igor Gomes ▼ 84' 7.0
  9. 42Gabriel ▼ 85' 6.7
  10. 9Pablo ▼ 46' 6.9
  11. 11Luciano ▼ 90' 7.3

Dự bị 12

  1. 30Brenner ▲ 46' 6.7
  2. 12Vitor Bueno ▲ 46' 7.2
  3. 2Igor Vinicius ▲ 84' 6.3
  4. 18Jonas Toró ▲ 84' 6.7
  5. 17S. Tréllez ▲ 90'
  6. 38Paulinho Boia
  7. 23Lucas Perri
  8. 13Luan
  9. 35Rodrigo Nestor
  10. 5R. Arboleda
  11. 3Bruno Alves
  12. 41Júnior

Thống kê

022
1130
25%Kiểm soát bóng75%
3Dứt điểm19
1Trúng đích5
2Chệch đích9
1Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
2Phạt góc11
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua0
234Chuyền bóng671
151Chuyền chính xác597
65%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flamengo
38 68 - 48 +20 71
2
Sport Club Internacional
38 61 - 35 +26 70
3
Atletico-MG
38 64 - 45 +19 68
4
São Paulo Futebol Clube
38 59 - 41 +18 66
5
Fluminense Football Club
38 55 - 42 +13 64
6
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 53 - 40 +13 59
7
Palmeiras
38 51 - 37 +14 58
8
Santos FC
38 52 - 51 +1 54
9
Club Athletico Paranaense
38 38 - 36 +2 53
10
RB Bragantino
38 50 - 40 +10 53
11
Ceara
38 54 - 51 +3 52
12
Sport Club Corinthians Paulista
38 45 - 45 0 51
13
Atletico Goianiense
38 40 - 45 -5 50
14
Bahia
38 48 - 59 -11 44
15
Sport Recife
38 31 - 50 -19 42
16
Fortaleza EC
38 34 - 44 -10 41
17
CR Vasco da Gama
38 37 - 56 -19 41
18
Goias
38 41 - 63 -22 37
19
Coritiba Foot Ball Club
38 31 - 54 -23 31
20
Botafogo
38 32 - 62 -30 27
Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu65
64Ghi được110
71Thủng lưới79
1.14Bàn thắng mỗi trận1.69
15Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn39
33Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu