São Paulo Futebol Clube
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Santos FC

São Paulo Futebol Clube vs Santos FC

Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 2-1 Santos FC tại Serie A, 2 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 5, hòa 1, Santos FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 4
Trọng tài
Leandro Vuaden
Phong độ
WLWWL São Paulo Futebol Clube
DLWDW Santos FC
  1. 10' J. Calleri · Patrick 1-0
  2. 45'+1 1-1 Marcos Leonardo
  3. HT1-1
  4. 46' Alisson Patrick
  5. 60' Lucas Braga Felipe Jonatan
  6. 60' Willian Maranhão J. Julio
  7. 62' Marquinhos Eder
  8. 62' Luciano A. Colorado
  9. 66' Marcos Leonardo
  10. 68' Rafinha
  11. 72' Ricardo Goulart Léo Baptistão
  12. 78' Alisson
  13. 82' Luciano11m 2-1
  14. 84' Madson
  15. 84' Pablo Maia Rodrigo Nestor
  16. 84' B. Angulo Vinicius Zanocelo
  17. 90'+7 Alisson
  18. 90'+6 Lucas Pires
  19. 90'+2 Rodrigo Fernández
  20. 90' Igor Vinicius Rafinha
  21. FT2-1

Đội hình

São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rogério Ceni
  1. 93Jandrei 6.7
  2. 13Rafinha ▼ 90' 6.9
  3. 5R. Arboleda 6.9
  4. 4Diego Costa 7.3
  5. 34Welington 6.7
  6. 88Patrick ▼ 46' 7.5
  7. 25Rodrigo Nestor ▼ 84' 6.6
  8. 26Igor Gomes 6.6
  9. 20A. Colorado ▼ 62' 6.7
  10. 23Eder ▼ 62' 6.6
  11. 9J. Calleri 7.2

Dự bị 12

  1. 12Alisson ▲ 46' 7.2
  2. 17Marquinhos ▲ 62' 6.9
  3. 11Luciano ▲ 62' 7.2
  4. 29Pablo Maia ▲ 84' 6.6
  5. 2Igor Vinicius ▲ 90' 6.3
  6. 16Léo
  7. 40Thiago Couto
  8. 7E. Rigoni
  9. 37Talles Costa
  10. 28A. Anderson
  11. 22Miranda
  12. 6Reinaldo
Santos FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Bustos
  1. 34João Paulo 6.2
  2. 33Maicon 6.9
  3. 13Mádson 6.2
  4. 61E. Velázquez 7.2
  5. 3Felipe Jonatan ▼ 60' 6.2
  6. 44Lucas Pires 6.3
  7. 8J. Julio ▼ 60' 6.6
  8. 14R. Fernández 6.2
  9. 25Vinicius Zanocelo ▼ 84' 6.2
  10. 92Léo Baptistão ▼ 72' 6.9
  11. 9Marcos Leonardo 7.3

Dự bị 12

  1. 30Lucas Braga ▲ 60' 6.5
  2. 5Willian Maranhão ▲ 60' 6.2
  3. 10Ricardo Goulart ▲ 72' 6.3
  4. 15B. Angulo ▲ 84' 6.3
  5. 6Sandry
  6. 29Camacho
  7. 21Lucas Barbosa
  8. 4Eduardo Bauermann
  9. 2Luiz Felipe
  10. 20Gabriel Pirani
  11. 27Auro
  12. 22John

Thống kê

022
440
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
459Chuyền bóng351
394Chuyền chính xác285
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

77Trận đấu64
119Ghi được77
82Thủng lưới73
1.55Bàn thắng mỗi trận1.2
26Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu