Santos FC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
São Paulo Futebol Clube

Santos FC vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 0-3 São Paulo Futebol Clube tại Paulista - A1, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 4, hòa 1, São Paulo Futebol Clube thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A1 · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Trọng tài
Edina Alves Batista
Phong độ
LWDWW Santos FC
WLWWL São Paulo Futebol Clube
  1. 22' 0-1 Eder · Nikão
  2. 40' Marcos Guilherme Mádson
  3. 43' Diego Costa
  4. 43' Rafinha Igor Vinicius
  5. HT0-1
  6. 46' Léo Reinaldo
  7. 46' Rodrigo Nestor Igor Gomes
  8. 51' Éder
  9. 53' Lucas Pires
  10. 60' J. Calleri Eder
  11. 63' Gabriel Pirani Camacho
  12. 66' 0-2 Eduardo Bauermannphản lưới
  13. 71' 0-3 Rodrigo Nestor · Nikão
  14. 72' Vinicius Zanocelo Ricardo Goulart
  15. 72' Lucas Barbosa Sandry
  16. 72' Rwan Lucas Braga
  17. 77' Marquinhos Nikão
  18. 83' Vinicius Zanocelo
  19. FT0-3

Đội hình

Santos FC
  1. 34João Paulo 6.2
  2. 13Mádson ▼ 40' 6.9
  3. 4Eduardo Bauermann 6.2
  4. 28Kaiky 6.3
  5. 44Lucas Pires 6.9
  6. 29Camacho ▼ 63' 7.0
  7. 6Sandry ▼ 72' 6.7
  8. 10Ricardo Goulart ▼ 72' 6.6
  9. 30Lucas Braga ▼ 72' 6.9
  10. 9Marcos Leonardo 7.0
  11. 11Ângelo 6.0

Dự bị 12

  1. 23Marcos Guilherme ▲ 40' 7.2
  2. 20Gabriel Pirani ▲ 63' 5.9
  3. 25Vinicius Zanocelo ▲ 72' 6.5
  4. 21Lucas Barbosa ▲ 72' 6.6
  5. 12Rwan ▲ 72' 6.3
  6. 2Luiz Felipe
  7. 92Léo Baptistão
  8. 40Bruno Oliveira
  9. 22John
  10. 17Vinicius Balieiro
  11. 8Jobson
  12. 3Felipe Jonatan
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rogério Ceni
  1. 93Jandrei 7.3
  2. 22Miranda 7.3
  3. 6Reinaldo ▼ 46' 7.0
  4. 2Igor Vinicius ▼ 43' 6.3
  5. 4Diego Costa 7.2
  6. 10Nikão ⇢2 ▼ 77' 8.2
  7. 26Igor Gomes ▼ 46' 6.6
  8. 21Gabriel Sara 6.3
  9. 29Pablo Maia 6.6
  10. 23Eder ▼ 60' 7.2
  11. 12Alisson 7.2

Dự bị 12

  1. 13Rafinha ▲ 43' 7.3
  2. 16Léo ▲ 46' 6.9
  3. 25Rodrigo Nestor ▲ 46' 7.3
  4. 9J. Calleri ▲ 60' 6.3
  5. 17Marquinhos ▲ 77' 6.5
  6. 11Luciano
  7. 5R. Arboleda
  8. 7E. Rigoni
  9. 37Talles Costa
  10. 15G. Neves
  11. 34Welington
  12. 1Tiago Volpi

Thống kê

0210
320
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm9
2Trúng đích5
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
10Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
352Chuyền bóng486
309Chuyền chính xác424
88%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
12 17 - 3 +14 30
1
RB Bragantino
12 19 - 13 +6 20
1
São Paulo Futebol Clube
12 18 - 10 +8 23
1
Sport Club Corinthians Paulista
12 19 - 9 +10 23
2
Guarani Campinas
12 12 - 17 -5 14
2
Ituano
12 19 - 12 +7 19
2
Santo André
12 11 - 10 +1 15
2
São Bernardo
12 9 - 10 -1 16
3
Botafogo SP B
12 10 - 12 -2 18
3
Ferroviária
12 15 - 17 -2 14
3
Inter De Limeira
12 14 - 16 -2 14
3
Santos FC
12 16 - 19 -3 14
4
Água Santa
12 11 - 15 -4 11
4
Mirassol
12 17 - 17 0 17
4
Novorizontino
12 5 - 19 -14 3
4
Ponte Preta
12 10 - 23 -13 9

So sánh

64Trận đấu77
77Ghi được119
73Thủng lưới82
1.2Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới26
28Trên 2.5 bàn41
48Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu