São Paulo Futebol Clube vs Santos FC
Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 4-1 Santos FC tại Serie A, 16 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 3, hòa 1, Santos FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 15
- Phong độ
- DWLWW São Paulo Futebol Clube
- DLWDW Santos FC
- 13' Messias
- 22' J. Calleri11m 1-0
- 24' Stiven Mendoza
- 35' Sandry
- 45'+1 J. Calleri · Alisson 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Camacho ▼ Sandry
- 50' Alisson
- 65' ▲ Deivid Washington ▼ Lucas Lima
- 70' Joaquim
- 71' ▲ Caio Paulista ▼ Welington
- 71' ▲ Rodrigo Nestor ▼ Alisson
- 71' ▲ David ▼ J. Calleri
- 75' ▲ Kevyson ▼ Camacho
- 78' ▲ Erison ▼ Luciano
- 79' David · Rodrigo Nestor 3-0
- 80' ▲ Alexandre Pato ▼ Juan
- 84' ▲ Weslley Patati ▼ Lucas Braga
- 85' ▲ Vinícius Balieiro ▼ Messias
- 86' Kevyson
- 88' Alexandre Pato · David 4-0
- 90'+2 Michel Araújo
- 90' David
- 90'+1 Deivid Washington
- 90'+3 4-1 Marcos Leonardo11m
- FT4-1
Đội hình
- 23Rafael
- 13Rafinha
- 5R. Arboleda
- 4Diego Costa
- 6Welington▼ 71'
- 7Alisson▼ 71'
- 21J. Méndez
- 31Juan▼ 80'
- 10Luciano▼ 78'
- 15M. Araújo
- 9J. Calleri▼ 71'
Dự bị 12
- 38Caio Paulista▲ 71'
- 11Rodrigo Nestor▲ 71'
- 22David▲ 71'
- 49Erison▲ 78'
- 12Alexandre Pato▲ 80'
- 27Wellington Rato
- 8Luan
- 32Marcos Paulo
- 18Rodriguinho
- 43Ythallo
- 93Jandrei
- 34Raí Ramos
- 34João Paulo
- 13João Lucas
- 28Joaquim
- 24Messias▼ 85'
- 16Dodô
- 6Sandry▼ 46'
- 19Dodi
- 30Lucas Braga▼ 84'
- 23Lucas Lima▼ 65'
- 20S. Mendoza
- 9Marcos Leonardo
Dự bị 12
- 29Camacho▲ 46'
- 36Deivid Washington▲ 65'
- 38Kevyson▲ 75'
- 43Weslley Patati▲ 84'
- 17Vinícius Balieiro▲ 85'
- 12Gabriel Inocêncio
- 52Diógenes
- 2Luiz Felipe
- 31Alex de Oliveira
- 47M. Terceros
- 88Bruno Mezenga
- 40Cadu
Thống kê
03⚑4
⚑350
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm8
7Trúng đích3
9Chệch đích4
8Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị2
21Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
2Cứu thua3
463Chuyền bóng241
84%Chính xác chuyền73%
3.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 33 | +31 | 70 | |
| 2 | 38 | 63 - 56 | +7 | 68 | |
| 3 | 38 | 52 - 32 | +20 | 66 | |
| 4 | 38 | 56 - 42 | +14 | 66 | |
| 5 | 38 | 58 - 37 | +21 | 64 | |
| 6 | 38 | 49 - 35 | +14 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 47 | +4 | 56 | |
| 8 | 38 | 51 - 43 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 46 - 45 | +1 | 55 | |
| 10 | 38 | 45 - 44 | +1 | 54 | |
| 11 | 38 | 40 - 38 | +2 | 53 | |
| 12 | 38 | 40 - 39 | +1 | 51 | |
| 13 | 38 | 47 - 48 | -1 | 50 | |
| 14 | 38 | 35 - 32 | +3 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 50 - 53 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 39 - 64 | -25 | 43 | |
| 18 | 38 | 36 - 53 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 42 - 81 | -39 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
72Trận đấu62
93Ghi được64
58Thủng lưới87
1.29Bàn thắng mỗi trận1.03
35Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai37