Y.R. K.V. Mechelen
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Standard Liège

Y.R. K.V. Mechelen vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Y.R. K.V. Mechelen 3-3 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Y.R. K.V. Mechelen thắng 2, hòa 7, Standard Liège thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 2
Phong độ
DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
DWWWL Standard Liège
  1. 9' 0-1 B. Nguene · M. Fossey
  2. 24' 0-2 A. Abid · C. Nielsen
  3. 33' Gustav Mortensen
  4. 38' C. Van Meirvenne L. F. Hjelde
  5. 45' T. Koudou · M. Lohunanu-Mbasi 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' B. Raman D. Salifou
  8. 62' H. Lawrence M. Fossey
  9. 62' R. Fosso R. Touzghar
  10. 65' 1-3 A. Abid · C. Nielsen
  11. 70' D. Dierckx B. Nguene
  12. 70' T. Nkada A. Trouillet
  13. 75' I. Struyf L. Marijnissen
  14. 80' B. Bafdili D. Praet
  15. 80' S. Ayodele T. Koudou
  16. 85' José Marsà
  17. 89' T. Mohr G. Mortensen
  18. 89' M. van Brederode11m 2-3
  19. 90'+7 Adeshina Ayodele
  20. 90'+11 Matthieu Epolo
  21. 90'+5 Ryan Fosso
  22. 90' M. van Brederode11m 3-3
  23. FT3-3

Đội hình

Y.R. K.V. Mechelen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frederic Vanderbiest
  1. 13N. Miras 6.9
  2. 39M. Decoene 6.6
  3. 2L. Marijnissen ▼ 75' 6.5
  4. 5L. F. Hjelde ▼ 38' 6.3
  5. 3J. Marsa 6.2
  6. 8D. Salifou ▼ 46' 6.3
  7. 6F. Hammar 6.9
  8. 7T. Koudou ▼ 80' 7.9
  9. 26D. Praet ▼ 80' 6.5
  10. 9M. van Brederode ⚽2 7.6
  11. 19M. Lohunanu-Mbasi 6.3

Dự bị 9

  1. 1O. De Wolf
  2. 20K. Corbanie
  3. 18I. Struyf ▲ 75' 6.9
  4. 10M. Kireev
  5. 40A. Ouahabi
  6. 11B. Bafdili ▲ 80' 6.9
  7. 14B. Raman ▲ 46' 7.2
  8. 16S. Ayodele ▲ 80' 6.9
  9. 17C. Van Meirvenne ▲ 38' 7.6
Standard Liège Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 1M. Epolo 5.7
  2. 13M. Fossey ▼ 62' 7.0
  3. 20I. Karamoko 6.3
  4. 25I. Hautekiet 6.2
  5. 3G. Mortensen ▼ 89' 6.3
  6. 94C. Nielsen ⇢2 7.2
  7. 22A. Trouillet ▼ 70' 6.9
  8. 84R. Touzghar ▼ 62' 6.3
  9. 17B. Nguene ▼ 70' 7.0
  10. 10D. Eckert 6.7
  11. 11A. Abid ⚽2 9.3

Dự bị 9

  1. 21L. Pirard
  2. 29D. Dierckx ▲ 70' 6.3
  3. 18H. Lawrence ▲ 62' 6.2
  4. 80R. Fosso ▲ 62' 6.3
  5. 7T. Mohr ▲ 89' 6.7
  6. 19S. Jasper
  7. 59T. Nkada ▲ 70' 6.5
  8. 77B. Nsimba
  9. 15S. Drammeh

Thống kê

005
230
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm16
4Trúng đích7
11Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
5Phạt góc2
4Việt vị2
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
4Cứu thua1
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
435Chuyền bóng403
327Chuyền chính xác287
75%Chính xác chuyền71%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

11Trận đấu12
10Ghi được19
19Thủng lưới17
0.91Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu