Standard Liège
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Y.R. K.V. Mechelen

Standard Liège vs Y.R. K.V. Mechelen

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-1 Y.R. K.V. Mechelen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 1, hòa 7, Y.R. K.V. Mechelen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 7
Phong độ
DWWWL Standard Liège
DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
  1. 9' I. Karamoko J. Homawoo
  2. 44' Bilal Bafdili
  3. HT0-0
  4. 46' D. Eckert Ayensa M. El Hankouri
  5. 56' Rafiki Saïd
  6. 58' Mory Konate
  7. 59' M. Ilaimaharitra11m 1-0
  8. 60' B. Raman B. Bafdili
  9. 66' Mory Konate
  10. 73' 1-1 K. Mrabti
  11. 76' B. Antonio R. Halhal
  12. 77' M. van Brederode K. Mrabti
  13. 84' H. Sahabo M. Ilaimaharitra
  14. 84' N. Mehssatou Sepulveda R. Said
  15. 87' R. Teague L. Lauberbach
  16. 90'+5 Ibrahim Karamoko
  17. 90'+3 Thomas Henry
  18. 90'+2 Hakim Sahabo
  19. 90'+7 Gora Diouf
  20. FT1-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 1M. Epolo 6.6
  2. 13M. Fossey 7.9
  3. 29D. Dierckx 7.5
  4. 24J. Homawoo ▼ 9' 6.6
  5. 7T. Mohr 6.9
  6. 23M. Ilaimaharitra ▼ 84' 7.2
  7. 94C. Nielsen 6.6
  8. 11A. Abid 6.5
  9. 27M. El Hankouri ▼ 46' 6.2
  10. 17R. Said ▼ 84' 6.9
  11. 9T. Henry 5.9

Dự bị 9

  1. 21L. Pirard
  2. 6H. Sahabo ▲ 84' 6.7
  3. 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 84' 6.7
  4. 10D. Eckert Ayensa ▲ 46' 6.3
  5. 14L. Kuavita
  6. 18H. Lawrence
  7. 19R. Mitongo
  8. 20I. Karamoko ▲ 9' 6.9
  9. 22A. Calut
Y.R. K.V. Mechelen Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Frédéric Vanderbiest
  1. 13N. Miras 7.2
  2. 2R. Halhal ▼ 76' 6.6
  3. 8M. Konate 6.9
  4. 4G. Diouf 7.3
  5. 7T. Koudou 6.5
  6. 6F. Hammar 7.5
  7. 17M. Servais 6.9
  8. 23M. Zekri 7.0
  9. 11B. Bafdili ▼ 60' 7.0
  10. 20L. Lauberbach ▼ 87' 6.3
  11. 19K. Mrabti ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 1O. De Wolf
  2. 32A. WIllockx
  3. 3J. Marsa
  4. 5R. Teague ▲ 87' 6.5
  5. 9M. van Brederode ▲ 77' 6.7
  6. 14B. Raman ▲ 60' 6.7
  7. 18I. Struyf
  8. 22L. Golic
  9. 38B. Antonio ▲ 76' 6.9

Thống kê

0312
530
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm14
3Trúng đích6
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
12Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
381Chuyền bóng347
297Chuyền chính xác270
78%Chính xác chuyền78%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu44
51Ghi được54
50Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu