Y.R. K.V. Mechelen

Y.R. K.V. Mechelen

Bỉ · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ

Y.R. K.V. Mechelen: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ — điểm: 9, số trận: 9. Trận tiếp theo: K.V. Kortrijk vs Y.R. K.V. Mechelen, 4 tháng 11. Kết quả mới nhất: Y.R. K.V. Mechelen 1-0 Genk, 31 tháng 10.

Phong độ
DLWWW
HLV
Frederic Vanderbiest · Từ 2025
Vị trí
13 · Đ: 9 · Tr: 9 →
Sân vận động
AFAS-stadion Achter de Kazerne, Malines

Lịch thi đấu

21-11
Y.R. K.V. Mechelen
Club Brugge K.V.
–
–
28-11
Cercle Brugge K.S.V.
Y.R. K.V. Mechelen
–
–
05-12
Rochefort
Y.R. K.V. Mechelen
–
–
13-12
Y.R. K.V. Mechelen
Royale Union Saint-Gilloise
–
–
19-12
SK Beveren
Y.R. K.V. Mechelen
–
–
27-12
Y.R. K.V. Mechelen
S.V. Zulte Waregem
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,7
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–5–8
Sân khách
3–5–10
Thắng đậm nhất
5-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,9
Hiệp hai
0,8 : 0,9
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 0-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 2-24× · 10%
  • 2-33× · 8%
  • 2-13× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 9234 101723-4-1-2
Friendlies Clubs 8413 1293—
Cup 1100 510—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 116 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 104 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 107 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 114 · 13% 12% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 159 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 148 · 16% 18% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 152 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 139 · 15% 17% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 130 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 163 · 18% 15% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 206 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 229 · 26% 24% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 569, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu