Paris Saint-Germain
7 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Stade Brestois 29

Paris Saint-Germain vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 7-0 Stade Brestois 29 tại UEFA Champions League, 19 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 9, hòa 1, Stade Brestois 29 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Knockout Round Play-offs
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
DLDDW Stade Brestois 29
  1. 20' B. Barcola · Fabián Ruiz 1-0
  2. 39' K. Kvaratskhelia · B. Barcola 2-0
  3. HT2-0
  4. 59' Vitinha · Fabián Ruiz 3-0
  5. 60' Lee Kang-In Fabián Ruiz
  6. 60' D. Doué O. Dembélé
  7. 60' M. Camara E. Fernandes
  8. 60' H. Magnetti Mama Baldé
  9. 61' Gonçalo Ramos B. Barcola
  10. 64' D. Doué · Gonçalo Ramos 4-0
  11. 67' Massadio Haïdara
  12. 69' Nuno Mendes · A. Hakimi 5-0
  13. 70' K. Doumbia R. Faivre
  14. 70' J. Le Cardinal M. Haïdara
  15. 72' P. Kimpembe W. Pacho
  16. 72' S. Mayulu João Neves
  17. 76' Gonçalo Ramos · D. Doué 6-0
  18. 80' Julien Le Cardinal
  19. 82' J. Martin P. Lees-Melou
  20. 86' S. Mayulu · K. Kvaratskhelia 7-0
  21. FT7-0

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 7.3
  2. 2A. Hakimi 7.5
  3. 5Marquinhos 8.5
  4. 51W. Pacho ▼ 72' 7.0
  5. 25Nuno Mendes 8.3
  6. 87João Neves ▼ 72' 7.7
  7. 17Vitinha 8.2
  8. 8Fabián Ruiz ⇢2 ▼ 60' 8.2
  9. 7K. Kvaratskhelia 9.2
  10. 10O. Dembélé ▼ 60' 7.7
  11. 29B. Barcola ▼ 61' 8.5

Dự bị 9

  1. 19Lee Kang-In ▲ 60' 6.9
  2. 14D. Doué ▲ 60' 8.2
  3. 9Gonçalo Ramos ▲ 61' 8.3
  4. 3P. Kimpembe ▲ 72' 6.9
  5. 24S. Mayulu ▲ 72' 7.3
  6. 39M. Safonov
  7. 80Arnau Tenas
  8. 35Beraldo
  9. 21L. Hernández
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: E. Roy
  1. 30G. Coudert 5.9
  2. 12L. Zogbé 5.7
  3. 5B. Chardonnet 6.0
  4. 44S. Coulibaly 5.6
  5. 22M. Haïdara ▼ 70' 5.7
  6. 14Mama Baldé ▼ 60' 6.3
  7. 20P. Lees-Melou ▼ 82' 6.9
  8. 6E. Fernandes ▼ 60' 6.3
  9. 26Mathias Pereira Lage 6.3
  10. 21R. Faivre ▼ 70' 6.3
  11. 17A. Sima 7.0

Dự bị 9

  1. 45M. Camara ▲ 60' 6.2
  2. 8H. Magnetti ▲ 60' 6.3
  3. 9K. Doumbia ▲ 70' 6.5
  4. 25J. Le Cardinal ▲ 70' 6.0
  5. 28J. Martin ▲ 82' 6.3
  6. 3A. Ndiaye
  7. 40M. Bizot
  8. 19L. Ajorque
  9. 50N. Jauny

Thống kê

004
520
68%Kiểm soát bóng32%
20Dứt điểm13
9Trúng đích3
8Chệch đích7
18Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
744Chuyền bóng328
680Chuyền chính xác262
91%Chính xác chuyền80%
3.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu55
155Ghi được76
58Thủng lưới93
2.58Bàn thắng mỗi trận1.38
18Giữ sạch lưới14
40Trên 2.5 bàn33
91Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu