Stade Brestois 29
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Paris Saint-Germain

Stade Brestois 29 vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-3 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 11 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 0, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Knockout Round Play-offs
Sân vận động
Stade du Roudourou, Guingamp
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 18' Ousmane Dembélé
  2. 21' 0-1 Vitinha11m
  3. 45' 0-2 O. Dembélé · A. Hakimi
  4. HT0-2
  5. 52' Désiré Doué
  6. 64' Mama Baldé A. Sima
  7. 64' E. Fernandes H. Magnetti
  8. 66' 0-3 O. Dembélé
  9. 67' K. Kvaratskhelia D. Doué
  10. 70' Bradley Barcola
  11. 72' K. Doumbia R. Faivre
  12. 74' Brendan Chardonnet
  13. 75' Lee Kang-In B. Barcola
  14. 82' Gonçalo Ramos O. Dembélé
  15. 83' Mathias Pereira Lage M. Camara
  16. 83' I. Salah P. Lees-Melou
  17. FT0-3

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. Roy
  1. 40M. Bizot 7.0
  2. 7K. Lala 7.0
  3. 5B. Chardonnet 7.0
  4. 44S. Coulibaly 6.6
  5. 22M. Haïdara 6.9
  6. 45M. Camara ▼ 83' 7.2
  7. 20P. Lees-Melou ▼ 83' 6.2
  8. 8H. Magnetti ▼ 64' 6.2
  9. 21R. Faivre ▼ 72' 6.5
  10. 19L. Ajorque 6.9
  11. 17A. Sima ▼ 64' 6.6

Dự bị 10

  1. 14Mama Baldé ▲ 64' 6.3
  2. 6E. Fernandes ▲ 64' 6.5
  3. 9K. Doumbia ▲ 72' 6.2
  4. 26Mathias Pereira Lage ▲ 83' 6.5
  5. 34I. Salah ▲ 83' 6.3
  6. 30G. Coudert
  7. 12L. Zogbé
  8. 3A. Ndiaye
  9. 50N. Jauny
  10. 25J. Le Cardinal
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 7.3
  2. 2A. Hakimi 7.9
  3. 5Marquinhos 8.2
  4. 51W. Pacho 7.5
  5. 25Nuno Mendes 7.2
  6. 87João Neves 8.3
  7. 17Vitinha 8.5
  8. 8Fabián Ruiz 6.9
  9. 14D. Doué ▼ 67' 7.0
  10. 10O. Dembélé ⚽2 ▼ 82' 7.3
  11. 29B. Barcola ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 7K. Kvaratskhelia ▲ 67' 6.7
  2. 19Lee Kang-In ▲ 75' 6.9
  3. 9Gonçalo Ramos ▲ 82' 6.6
  4. 80Arnau Tenas
  5. 21L. Hernández
  6. 3P. Kimpembe
  7. 35Beraldo
  8. 39M. Safonov
  9. 24S. Mayulu

Thống kê

016
310
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm16
2Trúng đích7
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
11Bị chặn5
6Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
345Chuyền bóng589
266Chuyền chính xác523
77%Chính xác chuyền89%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu60
76Ghi được155
93Thủng lưới58
1.38Bàn thắng mỗi trận2.58
14Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn40
34Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu