FC Bayern München
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Paris Saint-Germain

FC Bayern München vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 1-0 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 5
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. -5' Fabián Ruiz
  2. 37' Ousmane Dembélé
  3. 38' Kim Min-Jae 1-0
  4. HT1-0
  5. 56' Ousmane Dembélé
  6. 56' Ousmane Dembélé
  7. 57' Achraf Hakimi
  8. 65' Lee Kang-In W. Zaïre-Emery
  9. 67' Kingsley Coman
  10. 71' Nuno Mendes
  11. 72' S. Gnabry K. Coman
  12. 72' M. Olise L. Sané
  13. 72' Gonçalo Ramos B. Barcola
  14. 76' Michael Olise
  15. 77' T. Müller J. Musiala
  16. 83' Marco Asensio Fabián Ruiz
  17. 84' Serge Gnabry
  18. FT1-0

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1M. Neuer 7.9
  2. 27K. Laimer 7.0
  3. 2D. Upamecano 7.5
  4. 3Kim Min-Jae 8.3
  5. 19A. Davies 7.7
  6. 6J. Kimmich 8.0
  7. 8L. Goretzka 6.9
  8. 10L. Sané ▼ 72' 7.5
  9. 42J. Musiala ▼ 77' 7.5
  10. 11K. Coman ▼ 72' 7.5
  11. 9H. Kane 6.9

Dự bị 10

  1. 7S. Gnabry ▲ 72' 5.3
  2. 17M. Olise ▲ 72' 6.9
  3. 25T. Müller ▲ 77' 6.9
  4. 20A. Ibrahimović
  5. 23S. Boey
  6. 18D. Peretz
  7. 15E. Dier
  8. 39M. Tel
  9. 22Raphaël Guerreiro
  10. 35M. Schmitt
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Enrique
  1. 39M. Safonov 7.2
  2. 2A. Hakimi 6.7
  3. 5Marquinhos 6.9
  4. 51W. Pacho 7.3
  5. 25Nuno Mendes 7.2
  6. 33W. Zaïre-Emery ▼ 65' 5.9
  7. 17Vitinha 7.2
  8. 87João Neves 7.0
  9. 8Fabián Ruiz ▼ 83' 7.5
  10. 10O. Dembélé 5.6
  11. 29B. Barcola ▼ 72' 6.7

Dự bị 10

  1. 19Lee Kang-In ▲ 65' 7.0
  2. 9Gonçalo Ramos ▲ 72' 6.3
  3. 11Marco Asensio ▲ 83' 6.3
  4. 23R. Kolo Muani
  5. 42Y. Zague
  6. 1G. Donnarumma
  7. 35Beraldo
  8. 80Arnau Tenas
  9. 14D. Doué
  10. 37M. Škriniar

Thống kê

034
351
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm11
7Trúng đích3
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
576Chuyền bóng419
487Chuyền chính xác332
85%Chính xác chuyền79%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu60
152Ghi được155
56Thủng lưới58
2.67Bàn thắng mỗi trận2.58
24Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn40
89Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu