FC Bayern München vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-3 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 7 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, Paris Saint-Germain thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- UEFA Champions League · Quarter-finals
- Sân vận động
- Allianz Arena, München
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- WWWWD FC Bayern München
- WLDDL Paris Saint-Germain
- 3' 0-1 K. Mbappé · Neymar
- 28' 0-2 Marquinhos · Neymar
- 30' ▲ Ander Herrera ▼ Marquinhos
- 33' ▲ A. Davies ▼ L. Goretzka
- 35' Lucas Hernández
- 37' E. Choupo-Moting · B. Pavard 1-2
- 42' ▲ J. Boateng ▼ N. Süle
- HT1-2
- 46' ▲ M. Bakker ▼ A. Diallo
- 60' T. Müller · J. Kimmich 2-2
- 62' Julian Draxler
- 68' 2-3 K. Mbappé · Á. Di María
- 70' Joshua Kimmich
- 71' ▲ M. Kean ▼ Á. Di María
- 72' Jérôme Boateng
- 89' Eric Maxim Choupo-Moting
- 90' ▲ Rafinha ▼ Neymar
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Neuer 5.5
- 27D. Alaba 6.6
- 4N. Süle ▼ 42' 6.9
- 21L. Hernández 6.7
- 5B. Pavard ⇢ 7.3
- 18L. Goretzka ▼ 33' 6.7
- 6J. Kimmich ⇢ 9.0
- 13E. Choupo-Moting ⚽ 7.5
- 25T. Müller ⚽ 7.7
- 29K. Coman 7.7
- 10L. Sané 6.2
Dự bị 7
- 19A. Davies ▲ 33' 7.9
- 17J. Boateng ▲ 42' 7.2
- 20B. Sarr
- 8Javi Martínez
- 42J. Musiala
- 35A. Nübel
- 23T. Nianzou
- 1K. Navas 8.9
- 5Marquinhos ⚽ ▼ 30' 8.2
- 3P. Kimpembe 6.3
- 22A. Diallo ▼ 46' 6.3
- 31C. Dagba 5.6
- 11Á. Di María ⇢ ▼ 71' 6.3
- 27I. Gueye 7.2
- 15Danilo Pereira 6.9
- 23J. Draxler 6.2
- 10Neymar ⇢2 ▼ 90' 7.3
- 7K. Mbappé ⚽2 7.9
Dự bị 12
- 21Ander Herrera ▲ 30' 7.2
- 25M. Bakker ▲ 46' 6.3
- 18M. Kean ▲ 71' 6.2
- 12Rafinha ▲ 90'
- 32T. Pembele
- 35I. Gharbi
- 19Pablo Sarabia
- 42A. Kamara
- 4T. Kehrer
- 16Sergio Rico
- 30A. Letellier
- 39K. Nagera
Thống kê
04⚑15
⚑110
63%Kiểm soát bóng37%
31Dứt điểm6
12Trúng đích5
9Chệch đích1
21Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn0
15Phạt góc1
1Việt vị3
16Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
1Cứu thua10
523Chuyền bóng316
456Chuyền chính xác240
87%Chính xác chuyền76%
So sánh
52Trận đấu60
142Ghi được140
64Thủng lưới46
2.73Bàn thắng mỗi trận2.33
16Giữ sạch lưới29
39Trên 2.5 bàn37
69Hiệp hai72