Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · 11m 5:4
·
AFC Bournemouth

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 AFC Bournemouth tại Friendlies Clubs, 25 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies 1
Sân vận động
Dignity Health Sports Park, Carson, California
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DDWDW AFC Bournemouth
  1. 18' Fábio Vieira · R. Nelson 1-0
  2. 33' I. Zabarnyi
  3. HT1-0
  4. 46' M. Ødegaard S. Oulad MHand
  5. 46' D. Ouattara J. Anthony
  6. 46' A. Semenyo M. Tavernier
  7. 46' A. Smith M. Aarons
  8. 53' J. Timber
  9. 62' Jorginho T. Partey
  10. 62' O. Rekik J. Timber
  11. 63' Gabriel Jesus E. Nketiah
  12. 63' O. Zinchenko M. Lewis-Skelly
  13. 63' C. Sagoe Jr Fábio Vieira
  14. 63' L. Trossard R. Nelson
  15. 63' J. Kiwior A. Heaven
  16. 64' D. Jebbison D. Solanke
  17. 64' R. Christie A. Scott
  18. 64' P. Billing R. Faivre
  19. 70' L. Cook
  20. 73' 1-1 A. Semenyo
  21. 78' J. Nichols B. White
  22. 81' J. Hill M. Senesi
  23. 82' D. Adu-Adjei M. Kerkez
  24. 84' J. Gower E. Nwaneri
  25. 88' G. Kilkenny L. Cook
  26. 120'+1 1-2 A. Semenyo11m
  27. 120'+2 M. Ødegaard11m 2-2
  28. 120'+3 P. Billing11mhỏng 11m
  29. 120'+4 O. Zinchenko11m 3-2
  30. 120'+5 3-3 D. Ouattara11m
  31. 120'+6 3-4 A. Smith11m
  32. 120'+7 Jorginho11m 4-4
  33. 120'+8 L. Trossard11mhỏng 11m
  34. 120'+9 4-5 D. Jebbison11m
  35. 120'+10 Gabriel Jesus11m 5-5
  36. 120'+11 R. Christie11mhỏng 11m
  37. 120'+12 J. Kiwior11m 6-5
  38. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 31K. Hein 7.0
  2. 4B. White ▼ 78' 6.7
  3. 12J. Timber ▼ 62' 6.6
  4. 76A. Heaven ▼ 63' 7.0
  5. 49M. Lewis-Skelly ▼ 63' 6.9
  6. 56S. Oulad M'Hand 6.7
  7. 5T. Partey ▼ 62' 7.0
  8. 53E. Nwaneri ▼ 84' 6.9
  9. 21Fábio Vieira ▼ 63' 7.3
  10. 14E. Nketiah ▼ 63' 7.2
  11. 24R. Nelson ▼ 63' 6.9

Dự bị 15

  1. 8M. Ødegaard ▲ 46' 7.0
  2. 20Jorginho ▲ 62' 6.9
  3. 60O. Rekik ▲ 62' 5.6
  4. 9Gabriel Jesus ▲ 63' 6.5
  5. 35O. Zinchenko ▲ 63' 6.5
  6. 64C. Sagoe Jr ▲ 63' 6.3
  7. 19L. Trossard ▲ 63' 6.7
  8. 15J. Kiwior ▲ 63' 6.7
  9. 51J. Nichols ▲ 78' 6.3
  10. 44J. Gower ▲ 84'
  11. 63M. Rosiak
  12. 54L. Martin
  13. 62A. Rojas Fedorushchenko
  14. 36T. Setford
  15. 10E. Smith Rowe
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.9
  2. 37M. Aarons ▼ 46' 7.0
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 81' 7.0
  5. 3M. Kerkez ▼ 82' 6.5
  6. 14A. Scott ▼ 64' 6.9
  7. 4L. Cook ▼ 88' 6.9
  8. 16M. Tavernier ▼ 46' 6.5
  9. 8R. Faivre ▼ 64' 7.3
  10. 32J. Anthony ▼ 46' 6.9
  11. 9D. Solanke ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 11D. Ouattara ▲ 46' 6.6
  2. 24A. Semenyo ▲ 46' 7.9
  3. 15A. Smith ▲ 46' 6.7
  4. 21D. Jebbison ▲ 64' 6.9
  5. 10R. Christie ▲ 64' 6.6
  6. 29P. Billing ▲ 64' 6.9
  7. 23J. Hill ▲ 81' 6.3
  8. 51D. Adu-Adjei ▲ 82' 6.3
  9. 28G. Kilkenny ▲ 88'
  10. 42M. Travers
  11. 48M. Kinsey
  12. 40W. Dennis

Thống kê

013
220
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm11
4Trúng đích4
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
504Chuyền bóng400
448Chuyền chính xác348
89%Chính xác chuyền87%

So sánh

63Trận đấu50
122Ghi được77
57Thủng lưới61
1.94Bàn thắng mỗi trận1.54
21Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn26
62Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu