AFC Bournemouth
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 17' 0-1 B. Saka
  2. 33' Kai Havertz
  3. 44' 0-2 M. Ødegaard11m
  4. HT0-2
  5. 53' 0-3 K. Havertz11m
  6. 59' D. Ouattara J. Kluivert
  7. 59' L. Sinisterra M. Tavernier
  8. 69' R. Nelson E. Nketiah
  9. 69' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  10. 75' J. Rothwell P. Billing
  11. 76' Fábio Vieira B. Saka
  12. 81' Jorginho D. Rice
  13. 81' E. Smith Rowe K. Havertz
  14. 83' A. Semenyo M. Kerkez
  15. 83' A. Smith R. Christie
  16. 90'+3 0-4 B. White · M. Ødegaard
  17. FT0-4

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 7.2
  2. 37M. Aarons 5.6
  3. 27I. Zabarnyi 6.5
  4. 25M. Senesi 6.2
  5. 3M. Kerkez ▼ 83' 6.2
  6. 10R. Christie ▼ 83' 6.3
  7. 4L. Cook 6.3
  8. 16M. Tavernier ▼ 59' 6.3
  9. 29P. Billing ▼ 75' 6.3
  10. 19J. Kluivert ▼ 59' 6.2
  11. 9D. Solanke 6.7

Dự bị 9

  1. 11D. Ouattara ▲ 59' 6.9
  2. 17L. Sinisterra ▲ 59' 7.2
  3. 8J. Rothwell ▲ 75' 6.3
  4. 24A. Semenyo ▲ 83' 6.3
  5. 15A. Smith ▲ 83' 6.2
  6. 7D. Brooks
  7. 21K. Moore
  8. 20A. Radu
  9. 22H. Traorè
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.5
  2. 4B. White 8.3
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 69' 7.3
  6. 8M. Ødegaard 9.2
  7. 41D. Rice ▼ 81' 7.3
  8. 29K. Havertz ▼ 81' 7.3
  9. 7B. Saka ▼ 76' 7.2
  10. 14E. Nketiah ▼ 69' 7.5
  11. 9Gabriel Jesus 7.6

Dự bị 9

  1. 24R. Nelson ▲ 69' 6.9
  2. 18T. Tomiyasu ▲ 69' 6.5
  3. 21Fábio Vieira ▲ 76' 6.9
  4. 20Jorginho ▲ 81' 6.7
  5. 10E. Smith Rowe ▲ 81' 6.3
  6. 19L. Trossard
  7. 25Mohamed Elneny
  8. 15J. Kiwior
  9. 1A. Ramsdale

Thống kê

006
610
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm15
1Trúng đích8
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
389Chuyền bóng545
317Chuyền chính xác481
81%Chính xác chuyền88%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu57
74Ghi được125
80Thủng lưới50
1.54Bàn thắng mỗi trận2.19
12Giữ sạch lưới24
33Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu