Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LLDDW AFC Bournemouth
- 21' Alex Scott
- 45' B. Saka11m 1-0
- HT1-0
- 59' Thomas Partey
- 60' Kai Havertz
- 70' L. Trossard · D. Rice 2-0
- 71' ▲ P. Billing ▼ A. Scott
- 80' ▲ E. Ünal ▼ M. Senesi
- 81' ▲ Gabriel Martinelli ▼ L. Trossard
- 84' Adam Smith
- 86' ▲ Gabriel Jesus ▼ B. Saka
- 89' ▲ M. Aarons ▼ A. Smith
- 89' ▲ R. Faivre ▼ J. Kluivert
- 90'+5 Ryan Christie
- 90'+7 D. Rice · Gabriel Jesus 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 22David Raya 7.2
- 4B. White 7.3
- 2W. Saliba 7.3
- 6Gabriel Magalhães 7.3
- 18T. Tomiyasu 7.9
- 8M. Ødegaard 7.6
- 5T. Partey 7.5
- 41D. Rice ⚽ ⇢ 8.5
- 7B. Saka ⚽ ▼ 86' 7.9
- 29K. Havertz 8.7
- 19L. Trossard ⚽ ▼ 81' 7.6
Dự bị 9
- 11Gabriel Martinelli ▲ 81' 6.3
- 9Gabriel Jesus ▲ 86' 6.9
- 10E. Smith Rowe
- 1A. Ramsdale
- 35O. Zinchenko
- 14E. Nketiah
- 21Fábio Vieira
- 15J. Kiwior
- 20Jorginho
- 42M. Travers 7.2
- 15A. Smith ▼ 89' 6.2
- 27I. Zabarnyi 6.6
- 25M. Senesi ▼ 80' 6.6
- 11Dango Ouattara 7.0
- 10R. Christie 6.3
- 4L. Cook 7.2
- 14A. Scott ▼ 71' 6.6
- 24A. Semenyo 6.2
- 9D. Solanke 6.2
- 19J. Kluivert ▼ 89' 7.2
Dự bị 9
- 29P. Billing ▲ 71' 6.2
- 26E. Ünal ▲ 80' 6.5
- 37M. Aarons ▲ 89' 6.2
- 8R. Faivre ▲ 89' 6.6
- 23J. Hill
- 49D. Sadi
- 46C. McKenna
- 1Neto
- 48M. Kinsey
Thống kê
02⚑6
⚑130
55%Kiểm soát bóng45%
25Dứt điểm7
9Trúng đích2
8Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
6Phạt góc1
5Việt vị0
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
459Chuyền bóng368
384Chuyền chính xác301
84%Chính xác chuyền82%
3.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu48
125Ghi được74
50Thủng lưới80
2.19Bàn thắng mỗi trận1.54
24Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn33
62Hiệp hai46