AFC Bournemouth
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 10' Evanilson 1-0
  2. 16' 1-1 Gabriel
  3. 26' Antoine Semenyo
  4. HT1-1
  5. 54' 1-2 D. Rice · M. Odegaard
  6. 66' Gabriel Jesus V. Gyökeres
  7. 67' A. Adli D. Brooks
  8. 67' B. Saka N. Madueke
  9. 67' L. Trossard G. Martinelli
  10. 70' Martín Zubimendi
  11. 71' 1-3 D. Rice · B. Saka
  12. 74' E. Unal Evanilson
  13. 74' L. Cook J. Kluivert
  14. 74' E. J. Kroupi A. Scott
  15. 76' E. J. Kroupi · L. Cook 2-3
  16. 80' Eli Junior Kroupi
  17. 80' M. Merino M. Odegaard
  18. 90'+1 Amine Adli
  19. FT2-3

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.2
  2. 20A. Jimenez 6.3
  3. 23J. Hill 7.0
  4. 5M. Senesi 6.9
  5. 3A. Truffert 5.9
  6. 8A. Scott ▼ 74' 6.9
  7. 16M. Tavernier 6.3
  8. 24A. Semenyo 6.2
  9. 19J. Kluivert ▼ 74' 6.6
  10. 7D. Brooks ▼ 67' 6.3
  11. 9Evanilson ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 17F. Forster
  2. 15A. Smith
  3. 26E. Unal ▲ 74' 6.3
  4. 18B. Diakite
  5. 50R. Rees-Dottin
  6. 4L. Cook ▲ 74' 7.0
  7. 21A. Adli ▲ 67' 6.3
  8. 22E. J. Kroupi ▲ 74' 7.7
  9. 6J. Soler
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 5.9
  2. 12J. Timber 6.7
  3. 2W. Saliba 6.7
  4. 6Gabriel 8.7
  5. 5P. Hincapie 6.7
  6. 8M. Odegaard ▼ 80' 6.9
  7. 36M. Zubimendi 7.2
  8. 41D. Rice ⚽2 9.3
  9. 20N. Madueke ▼ 67' 6.9
  10. 14V. Gyökeres ▼ 66' 6.2
  11. 11G. Martinelli ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus ▲ 66' 6.2
  3. 4B. White
  4. 7B. Saka ▲ 67' 7.2
  5. 49M. Lewis-Skelly
  6. 16C. Norgaard
  7. 19L. Trossard ▲ 67' 6.5
  8. 23M. Merino ▲ 80' 6.9
  9. 10E. Eze

Thống kê

037
510
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm12
3Trúng đích5
7Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
339Chuyền bóng462
259Chuyền chính xác368
76%Chính xác chuyền80%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu69
61Ghi được131
59Thủng lưới50
1.49Bàn thắng mỗi trận1.9
11Giữ sạch lưới34
22Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu