AFC Bournemouth
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 5' 0-1 M. Ødegaard
  2. 11' Martin Ødegaard
  3. 11' 0-2 M. Ødegaard · Gabriel Jesus
  4. 27' Jordan Zemura
  5. HT0-2
  6. 46' J. Anthony M. Senesi
  7. 46' L. Cook B. Pearson
  8. 52' Gabriel Jesus
  9. 54' 0-3 W. Saliba · G. Xhaka
  10. 60' Adam Smith
  11. 65' R. Christie P. Billing
  12. 72' Gabriel Jesus
  13. 74' T. Tomiyasu B. White
  14. 74' E. Smith Rowe M. Ødegaard
  15. 75' E. Nketiah Gabriel Martinelli
  16. 88' K. Tierney B. Saka
  17. 88' A. Lokonga G. Xhaka
  18. FT0-3

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: S. Parker
  1. 1M. Travers 6.2
  2. 6C. Mepham 6.3
  3. 25M. Senesi ▼ 46' 6.3
  4. 5L. Kelly 7.0
  5. 8J. Lerma 6.6
  6. 15A. Smith 6.6
  7. 16M. Tavernier 6.5
  8. 22B. Pearson ▼ 46' 6.3
  9. 33J. Zemura 6.5
  10. 21K. Moore 6.7
  11. 29P. Billing ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 32J. Anthony ▲ 46' 6.6
  2. 4L. Cook ▲ 46' 6.9
  3. 10R. Christie ▲ 65' 6.9
  4. 20S. Dembélé
  5. 17J. Stacey
  6. 11E. Marcondes
  7. 13Neto
  8. 18J. Lowe
  9. 23J. Hill
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.0
  2. 4B. White ▼ 74' 7.3
  3. 12W. Saliba 8.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.2
  5. 35O. Zinchenko 7.2
  6. 5T. Partey 6.9
  7. 34G. Xhaka ▼ 88' 7.3
  8. 7B. Saka ▼ 88' 6.9
  9. 8M. Ødegaard ⚽2 ▼ 74' 8.2
  10. 11Gabriel Martinelli ▼ 75' 6.9
  11. 9Gabriel Jesus 7.0

Dự bị 9

  1. 18T. Tomiyasu ▲ 74' 6.9
  2. 10E. Smith Rowe ▲ 74' 6.9
  3. 14E. Nketiah ▲ 75' 6.2
  4. 3K. Tierney ▲ 88'
  5. 23A. Lokonga ▲ 88'
  6. 25Mohamed Elneny
  7. 30M. Turner
  8. 21Fábio Vieira
  9. 16R. Holding

Thống kê

023
410
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm14
1Trúng đích6
5Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
411Chuyền bóng580
324Chuyền chính xác517
79%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu57
49Ghi được128
85Thủng lưới60
1.07Bàn thắng mỗi trận2.25
8Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn37
27Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu