AFC Bournemouth
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

AFC Bournemouth vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 29' William Saliba
  2. 30' William Saliba
  3. 37' J. Kiwior R. Sterling
  4. HT0-0
  5. 46' A. Smith J. Araujo
  6. 62' Antoine Semenyo
  7. 63' R. Christie M. Tavernier
  8. 63' L. Sinisterra D. Ouattara
  9. 63' J. Kluivert A. Scott
  10. 64' Gabriel Martinelli L. Trossard
  11. 68' Ben White
  12. 70' R. Christie · J. Kluivert 1-0
  13. 79' J. Kluivert11m 2-0
  14. 80' Gabriel Jesus J. Kiwior
  15. 81' E. Nwaneri Mikel Merino
  16. 82' E. Ünal Evanilson
  17. FT2-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.0
  2. 22J. Araujo ▼ 46' 6.9
  3. 27I. Zabarnyi 6.6
  4. 5M. Senesi 7.7
  5. 3M. Kerkez 7.5
  6. 8A. Scott ▼ 63' 7.2
  7. 4L. Cook 7.2
  8. 11D. Ouattara ▼ 63' 7.0
  9. 16M. Tavernier ▼ 63' 6.9
  10. 24A. Semenyo 6.2
  11. 9Evanilson ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 15A. Smith ▲ 46' 6.6
  2. 10R. Christie ▲ 63' 7.2
  3. 17L. Sinisterra ▲ 63' 6.3
  4. 19J. Kluivert ▲ 63' 7.6
  5. 26E. Ünal ▲ 82' 6.9
  6. 12T. Adams
  7. 42M. Travers
  8. 2Dean Huijsen
  9. 7D. Brooks
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.3
  2. 4B. White 6.2
  3. 2W. Saliba 5.5
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 33R. Calafiori 6.9
  6. 5T. Partey 6.5
  7. 41D. Rice 7.2
  8. 30R. Sterling ▼ 37' 6.3
  9. 23Mikel Merino ▼ 81' 7.3
  10. 19L. Trossard ▼ 64' 6.7
  11. 29K. Havertz 6.6

Dự bị 9

  1. 15J. Kiwior ▲ 37' 6.3
  2. 11Gabriel Martinelli ▲ 64' 5.3
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 80' 7.0
  4. 53E. Nwaneri ▲ 81' 6.7
  5. 20Jorginho
  6. 49M. Lewis-Skelly
  7. 36T. Setford
  8. 46I. Kabia
  9. 17O. Zinchenko

Thống kê

017
411
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm6
4Trúng đích1
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
405Chuyền bóng439
323Chuyền chính xác348
80%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu63
77Ghi được122
61Thủng lưới57
1.54Bàn thắng mỗi trận1.94
12Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu