Beşiktaş J.K.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Trabzonspor

Beşiktaş J.K. vs Trabzonspor

Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 2-1 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 3, hòa 5, Trabzonspor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 24
Sân vận động
Tüpraş Stadyumu, İstanbul
Phong độ
LLWWW Beşiktaş J.K.
WLLWL Trabzonspor
  1. 17' 0-1 S. Banza · E. Višća
  2. 44' Emirhan Topçu
  3. HT0-1
  4. 53' Rafa · A. Masuaku 1-1
  5. 56' Arthur Masuaku
  6. 61' A. Hadžiahmetović A. Oxlade-Chamberlain
  7. 65' A. Batahovphản lưới 2-1
  8. 66' O. Zubkov O. Tufan
  9. 66' J. Lundstram M. Cham
  10. 77' S. Kılıçsoy C. Immobile
  11. 78' E. Muçi M. Rashica
  12. 84' T. Sanuç Rafa
  13. 85' John Lundstram
  14. 87' E. Destan D. Sikan
  15. 90'+6 Stefan Savić
  16. 90'+6 Edin Višća
  17. FT2-1

Đội hình

Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 34M. Günok 6.3
  2. 2J. Svensson 7.3
  3. 53E. Topçu 7.3
  4. 14F. Uduokhai 7.3
  5. 26A. Masuaku 7.2
  6. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 61' 6.6
  7. 83Gedson Fernandes 6.7
  8. 7M. Rashica ▼ 78' 7.6
  9. 27Rafa ▼ 84' 7.0
  10. 18João Mário 7.3
  11. 17C. Immobile ▼ 77' 6.9

Dự bị 10

  1. 6A. Hadžiahmetović ▲ 61'
  2. 9S. Kılıçsoy ▲ 77' 6.3
  3. 23E. Muçi ▲ 78' 6.9
  4. 5T. Sanuç ▲ 84' 6.6
  5. 30E. Destanoğlu
  6. 44F. Ay
  7. 10K. Arroyo
  8. 91M. Hekimoğlu
  9. 4O. Bulut
  10. 8S. Uçan
Trabzonspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ş. Güneş
  1. 1U. Çakır 6.5
  2. 79Pedro Malheiro 6.6
  3. 15S. Savić 7.2
  4. 44A. Batahov 6.3
  5. 19M. Eskihellaç 6.9
  6. 11O. Tufan ▼ 66' 6.5
  7. 6B. Mendy 6.9
  8. 7E. Višća 7.5
  9. 10M. Cham ▼ 66' 6.7
  10. 14D. Sikan ▼ 87' 6.2
  11. 17S. Banza 7.3

Dự bị 10

  1. 22O. Zubkov ▲ 66' 6.5
  2. 5J. Lundstram ▲ 66' 6.3
  3. 94E. Destan ▲ 87' 6.6
  4. 54T. Tepe
  5. 4H. Türkmen
  6. 29S. Saatçı
  7. 61C. Çanak
  8. 26T. Jabol-Folcarelli
  9. 35O. Yokuşlu
  10. 77A. Boşluk

Thống kê

028
130
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm6
3Trúng đích1
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
8Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
434Chuyền bóng470
360Chuyền chính xác378
83%Chính xác chuyền80%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

58Trận đấu50
105Ghi được82
65Thủng lưới60
1.81Bàn thắng mỗi trận1.64
16Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn26
54Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu