Trabzonspor
Thổ Nhĩ Kỳ · Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
Trabzonspor: vị trí 3 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ — điểm: 19, số trận: 9. Trận tiếp theo: Trabzonspor vs Gaziantep F.K., 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Rizespor 3-4 Trabzonspor, 26 tháng 10.
- Phong độ
- WWWWW
- HLV
- F. Tekke · Từ 2025
- Vị trí
- 3 · Đ: 19 · Tr: 9 →
- Sân vận động
- Medical Park Stadyumu, Trabzon
Lịch thi đấu
22-11
–
–
–
26-11
–
–
–
30-11
–
–
–
06-12
–
–
–
10-12
–
–
–
Kết quả mới nhất
Vắng mặt 6
-
P. Onuachu Chấn thương cơ -
M. Kabasakal Treo giò -
R. Malinovskyi Chấn thương đầu gối -
O. Cevikkan Chấn thương gân -
O. Yokuslu Chấn thương đầu gối -
A. Batagov Chấn thương đầu gối
Thống kê
57%15%28%
Số trận gần nhất được phân tích: 40
Bàn thắng mỗi trận
- Ghi được
- 1,7
- Thủng lưới
- 1,1
- Tổng
- 2,9
Sân nhà & sân khách
- Sân nhà
- 12–2–6
- Sân khách
- 11–4–5
- Thắng đậm nhất
- 5-0
Theo hiệp
- Hiệp một
- 0,8 : 0,6
- Hiệp hai
- 1 : 0,6
Tỉ số thường gặp
- 2-18× · 20%
- 1-15× · 13%
- 0-14× · 10%
- 3-03× · 8%
- 1-23× · 8%
- 1-03× · 8%
Theo giải đấu
| Giải đấu | Tr | T | H | B | BT | BB | Giữ sạch lưới | Sơ đồ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | 6 | 1 | 2 | 22 | 8 | 4 | 4-2-3-1 |
| Friendlies Clubs | 5 | 1 | 0 | 4 | 2 | 7 | 1 | — |
| UEFA Europa League | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | 4-2-3-1 |
| UEFA Conference League | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | 1 | 4-3-3 |
Phút ghi bàn
Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu
Trận có bàn thắng: 651, 2011–2026
Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.