Beşiktaş J.K. vs Trabzonspor
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 2-0 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 3, hòa 5, Trabzonspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 24
- Sân vận động
- Tüpraş Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- LLWWW Beşiktaş J.K.
- WLLWL Trabzonspor
- 38' Umut Meraş
- 44' S. Kılıçsoy 1-0
- HT1-0
- 54' Jonas Svensson
- 58' Rachid Ghezzal
- 62' S. Kılıçsoy · C. Tosun 2-0
- 67' ▲ O. Bulut ▼ J. Svensson
- 72' ▲ T. Fountas ▼ B. Özdemir
- 79' ▲ E. Terzi ▼ U. Meraş
- 79' ▲ T. Bingöl ▼ M. Rashica
- 81' ▲ U. Güneş ▼ E. Destan
- 88' ▲ A. Rebić ▼ C. Tosun
- FT2-0
Đội hình
- 34M. Günok 7.3
- 2J. Svensson ▼ 67' 6.2
- 20N. Uysal 7.3
- 22B. Zaynutdinov 6.9
- 77U. Meraş ▼ 79' 6.9
- 12D. Amartey 6.9
- 83Gedson Fernandes 7.0
- 18R. Ghezzal 7.0
- 11M. Rashica ▼ 79' 6.7
- 9C. Tosun ⇢ ▼ 88' 6.9
- 90S. Kılıçsoy ⚽2 7.9
Dự bị 10
- 4O. Bulut ▲ 67' 6.5
- 79E. Terzi ▲ 79' 6.9
- 75T. Bingöl ▲ 79' 6.5
- 7A. Rebić ▲ 88'
- 5T. Sanuç
- 64M. Hekimoğlu
- 21E. Tıknaz
- 40J. Muleka
- 1E. Destanoğlu
- 99E. Bulut
- 1U. Çakır 6.3
- 50M. Aydın 7.2
- 2R. Baniya 6.9
- 24S. Denswil 7.3
- 18E. Elmalı 6.3
- 5B. Özdemir ▼ 72' 6.7
- 6B. Mendy 6.2
- 7E. Višća 7.9
- 8E. Bardhi 7.3
- 27Trézéguet 6.6
- 94E. Destan ▼ 81' 6.7
Dự bị 10
- 14T. Fountas ▲ 72' 6.7
- 23U. Güneş ▲ 81' 6.6
- 3Joaquín Fernández
- 22O. Yılmaz
- 16K. Şen
- 73A. Boşluk
- 33G. Gürpüz
- 90P. Yıldırım
- 20O. Bakić
- 54T. Tepe
Thống kê
03⚑6
⚑600
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm13
3Trúng đích2
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
21Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
2Cứu thua1
351Chuyền bóng412
272Chuyền chính xác324
77%Chính xác chuyền79%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
63Trận đấu53
102Ghi được106
77Thủng lưới71
1.62Bàn thắng mỗi trận2
23Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai63