Trabzonspor
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Beşiktaş J.K.

Trabzonspor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 1-1 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 2, hòa 5, Beşiktaş J.K. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 31
Sân vận động
Medical Park Stadyumu, Trabzon
Trọng tài
Z. Küçük
Phong độ
WLLWL Trabzonspor
LLWWW Beşiktaş J.K.
  1. 36' Can Bozdoğan
  2. HT0-0
  3. 46' A. Cornelius A. Nwakaeme
  4. 53' Francisco Montero
  5. 56' A. Cornelius · H. Türkmen 1-0
  6. 70' B. Özdemir A. Ömür
  7. 70' C. Larin Alex Teixeira
  8. 70' K. Karaman M. Batshuayi
  9. 71' 1-1 V. Rosier · R. Ghezzal
  10. 75' Kenan Karaman
  11. 75' M. Pjanić C. Bozdoğan
  12. 78' Djaniny
  13. 80' Cyle Larin
  14. 82' Anastasios Bakasetas
  15. 82' Manolis Siopis
  16. 85' M. Hamšík A. Bakasetas
  17. 87' J. Kouassi E. Višća
  18. 87' Y. Erdoğan Djaniny
  19. 90'+1 Atiba Hutchinson
  20. 90' U. Meraş R. Yılmaz
  21. 90' A. Hutchinson R. Ghezzal
  22. FT1-1

Đội hình

Trabzonspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Avcı
  1. 1U. Çakır 6.7
  2. 24S. Denswil 7.2
  3. 72T. Puchacz 6.9
  4. 4H. Türkmen 7.3
  5. 18E. Višća ▼ 87' 6.9
  6. 6E. Siopis 8.0
  7. 8D. Toköz 6.9
  8. 10A. Ömür ▼ 70' 6.3
  9. 9A. Nwakaeme ▼ 46' 6.3
  10. 11A. Bakasetas ▼ 85' 6.9
  11. 21Djaniny ▼ 87' 6.9

Dự bị 10

  1. 14A. Cornelius ▲ 46' 7.2
  2. 5B. Özdemir ▲ 70' 6.3
  3. 17M. Hamšík ▲ 85' 6.9
  4. 77J. Kouassi ▲ 87' 6.3
  5. 20Y. Erdoğan ▲ 87' 6.2
  6. 99S. Asan
  7. 70A. Kaplan
  8. 19F. Koita
  9. 23İ. Köybaşı
  10. 16E. Kardeşler
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 30E. Destanoğlu 6.3
  2. 24D. Vida 6.9
  3. 23Welinton 7.2
  4. 2V. Rosier 6.9
  5. 4Javi Montero 6.7
  6. 3R. Yılmaz ▼ 90' 6.5
  7. 90Alex Teixeira ▼ 70' 7.2
  8. 5Josef de Souza 7.3
  9. 18R. Ghezzal ▼ 90' 7.9
  10. 12C. Bozdoğan ▼ 75' 6.2
  11. 9M. Batshuayi ▼ 70' 6.2

Dự bị 10

  1. 17C. Larin ▲ 70' 5.3
  2. 28K. Karaman ▲ 70' 6.5
  3. 15M. Pjanić ▲ 75' 6.5
  4. 77U. Meraş ▲ 90'
  5. 13A. Hutchinson ▲ 90'
  6. 61E. Bilgin
  7. 50G. Yalçın
  8. 7G. Nkoudou
  9. 46S. Saatçı
  10. 20N. Uysal

Thống kê

033
441
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm15
2Trúng đích3
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
3Phạt góc4
4Việt vị1
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
427Chuyền bóng385
325Chuyền chính xác286
76%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

51Trận đấu53
90Ghi được71
54Thủng lưới74
1.76Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu