Trabzonspor vs Beşiktaş J.K.
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 0-0 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 2, hòa 5, Beşiktaş J.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 29
- Sân vận động
- Şenol Güneş Spor Kompleksi, Trabzon
- Trọng tài
- V. Bayarslan
- Phong độ
- WLLWL Trabzonspor
- LLWWW Beşiktaş J.K.
- 28' Jens Stryger Larsen
- 42' Romain Saïss
- HT0-0
- 56' ▲ Trézéguet ▼ Bruno Peres
- 60' Onur Bulut
- 68' ▲ G. Nkoudou ▼ R. Ghezzal
- 68' ▲ J. Muleka ▼ A. Maxim
- 69' ▲ Marc Bartra ▼ J. Stryger Larsen
- 74' Anastasios Bakasetas
- 87' Eren Elmalı
- 88' ▲ J. Gbamin ▼ M. Gómez
- 88' ▲ U. Bozok ▼ A. Ömür
- 90'+5 Jean-Philippe Gbamin
- 90' ▲ N. Uysal ▼ S. Uçan
- FT0-0
Đội hình
- 1U. Çakır 8.3
- 19J. Stryger Larsen ▼ 69' 6.0
- 4H. Türkmen 7.2
- 24S. Denswil 7.2
- 18E. Elmalı 6.7
- 6E. Siopis 7.3
- 33Bruno Peres ▼ 56' 6.9
- 10A. Ömür ▼ 88' 7.5
- 11A. Bakasetas 7.3
- 50L. Marković 6.2
- 30M. Gómez ▼ 88' 7.2
Dự bị 10
- 27Trézéguet ▲ 56' 7.2
- 3Marc Bartra ▲ 69' 6.6
- 25J. Gbamin ▲ 88' 6.5
- 9U. Bozok ▲ 88' 6.7
- 29E. Bardhi
- 34D. Haspolat
- 54T. Tepe
- 61Y. Yazıcı
- 17M. Hamšík
- 72A. Boşluk
- 34M. Günok 8.2
- 4O. Bulut 6.5
- 26R. Saïss 7.5
- 6O. Colley 7.0
- 25A. Masuaku 7.0
- 83Gedson Fernandes 7.2
- 8S. Uçan ▼ 90' 6.3
- 18R. Ghezzal ▼ 68' 7.0
- 44A. Maxim ▼ 68' 6.9
- 15N. Redmond 7.2
- 10V. Aboubakar 6.7
Dự bị 10
- 7G. Nkoudou ▲ 68' 6.3
- 40J. Muleka ▲ 68' 6.9
- 20N. Uysal ▲ 90'
- 1E. Destanoğlu
- 23Welinton
- 22B. Vardar
- 2V. Rosier
- 77U. Meraş
- 88T. Bingöl
- 17K. Kesgin
Thống kê
04⚑6
⚑820
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm12
4Trúng đích5
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
6Phạt góc8
2Việt vị0
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
5Cứu thua4
406Chuyền bóng480
327Chuyền chính xác399
81%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
57Trận đấu53
94Ghi được105
83Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận1.98
19Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn33
48Hiệp hai51