Konyaspor
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fenerbahçe S.K.

Konyaspor vs Fenerbahçe S.K.

Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 1-0 Fenerbahçe S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 29 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 2, hòa 1, Fenerbahçe S.K. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
Sân vận động
Yeni Eskişehir Stadyumu, Eskişehir
Trọng tài
A. Kardeşler
Phong độ
LLLLW Konyaspor
WWWLD Fenerbahçe S.K.
  1. 22' Enner Valencia
  2. 24' Adil Demirbağ
  3. 31' S. Dursun M. Lemos
  4. HT0-0
  5. 46' İ. Kahveci E. Mor
  6. 46' B. Osayi-Samuel Lincoln
  7. 54' Adil Demirbağ
  8. 54' Adil Demirbağ
  9. 58' U. Yazğılı A. Rahmanović
  10. 64' E. Çekiçi R. Murić
  11. 66' M. Demir · Z. Bytyqi 1-0
  12. 71' João Pedro D. Rossi
  13. 71' M. Yandaş M. Zajc
  14. 88' Francisco Calvo
  15. 90'+4 Soner Dikmen
  16. 90'+1 U. Ikpeazu M. Demir
  17. 90'+2 C. Karayel Z. Bytyqi
  18. FT1-0

Đội hình

Konyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: İ. Palut
  1. 13I. Šehić 7.2
  2. 22A. Oğuz 7.2
  3. 4A. Demirbağ 6.0
  4. 15F. Calvo 7.2
  5. 12Guilherme 7.3
  6. 14S. Dikmen 7.2
  7. 18A. Hadžiahmetović 7.5
  8. 11R. Murić ▼ 64' 6.5
  9. 8A. Rahmanović ▼ 58' 6.3
  10. 7Z. Bytyqi ▼ 90' 8.0
  11. 9M. Demir ▼ 90' 7.3

Dự bị 10

  1. 5U. Yazğılı ▲ 58' 6.3
  2. 23E. Çekiçi ▲ 64' 6.3
  3. 29U. Ikpeazu ▲ 90'
  4. 90C. Karayel ▲ 90'
  5. 42M. Büyüksayar
  6. 1E. Erentürk
  7. 20K. Demirtaş
  8. 10D. Pavičić
  9. 3Y. Subaşı
  10. 80Bruno Paz
Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Jorge Jesus
  1. 1A. Bayındır 6.9
  2. 29M. Lemos ▼ 31' 6.5
  3. 41At. Szalai 6.9
  4. 28Luan Peres 7.2
  5. 7F. Kadıoğlu 6.7
  6. 99E. Mor ▼ 46' 6.5
  7. 5Willian Arão 6.7
  8. 26M. Zajc ▼ 71' 6.3
  9. 18Lincoln ▼ 46' 6.7
  10. 13E. Valencia 4.3
  11. 9D. Rossi ▼ 71' 6.5

Dự bị 10

  1. 19S. Dursun ▲ 31' 6.7
  2. 17İ. Kahveci ▲ 46' 6.7
  3. 21B. Osayi-Samuel ▲ 46' 6.7
  4. 20João Pedro ▲ 71' 6.7
  5. 8M. Yandaş ▲ 71' 6.6
  6. 10A. Güler
  7. 27Miguel Crespo
  8. 2Gustavo Henrique
  9. 6E. Alioski
  10. 54E. Çetin

Thống kê

144
201
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm8
4Trúng đích2
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
4Phạt góc2
9Việt vị1
8Phạm lỗi4
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
494Chuyền bóng422
433Chuyền chính xác361
88%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

49Trận đấu67
73Ghi được155
54Thủng lưới66
1.49Bàn thắng mỗi trận2.31
15Giữ sạch lưới27
25Trên 2.5 bàn46
36Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu