IF Brommapojkarna vs IFK Göteborg
Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 0-2 IFK Göteborg tại Allsvenskan, 22 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 2, hòa 1, IFK Göteborg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 26
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Trọng tài
- Andreas Ekberg, Sweden
- Phong độ
- WWLLW IF Brommapojkarna
- LDWWW IFK Göteborg
- 25' 0-1 S. Ohlsson · R. Söder
- HT0-1
- 46' ▲ Kristján Finnbogason ▼ G. Sandberg-Magnusson
- 58' 0-2 V. Wernersson · R. Söder
- 61' ▲ S. Abraham ▼ R. Söder
- 64' ▲ E. Omondi ▼ P. Hellquist
- 64' ▲ Maikel Nieves ▼ T. Söderström
- 73' Ludvig Ohman
- 74' ▲ B. Nordström ▼ S. Ohlsson
- 80' Kristján Flóki Finnbogason
- 88' Christopher Brandeborn
- 90'+3 ▲ A. Yusuf ▼ G. Kharaishvili
- FT0-2
Đội hình
- 20N. Petrić 6.5
- 4L. Öhman 7.0
- 23E. Figueroa 7.0
- 15J. Falkmar 6.4
- 7M. Gustafsson 7.8
- 6G. Sandberg-Magnusson ▼ 46' 7.0
- 24F. Björkén 6.9
- 11T. Söderström ▼ 64' 6.8
- 2C. Brandeborn 5.9
- 13P. Hellquist ▼ 64' 6.2
- 25J. Lahne 6.6
Dự bị 7
- 9Kristján Finnbogason ▲ 46' 6.1
- 17E. Omondi ▲ 64' 6.9
- 21Maikel Nieves ▲ 64' 6.8
- 1R. Emanuelsson
- 8M. Zeidan
- 19M. Jeahze
- 29M. Rauschenberg
- 25E. Dahlin 7.1
- 2E. Salomonsson 7.0
- 23D. Wiklander 6.7
- 4C. Starfelt 7.1
- 20V. Wernersson ⚽ 7.2
- 6F. Jensen 6.8
- 24S. Ohlsson ⚽ ▼ 74' 7.5
- 22G. Kharaishvili ▼ 90' 7.0
- 19A. Erlingmark 7.1
- 7T. Hysén 7.3
- 9R. Söder ⇢2 ▼ 61' 7.6
Dự bị 7
- 16S. Abraham ▲ 61' 6.6
- 3B. Nordström ▲ 74' 6.3
- 28A. Yusuf ▲ 90'
- 15M. Degerlund
- 10P. Karlsson-Lagemyr
- 11A. Affane
- 31T. Amos
Thống kê
03⚑3
⚑600
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm12
1Trúng đích7
12Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc6
4Việt vị1
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
548Chuyền bóng267
450Chuyền chính xác166
82%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 16 | +34 | 67 | |
| 2 | 30 | 51 - 27 | +24 | 65 | |
| 3 | 30 | 57 - 29 | +28 | 58 | |
| 4 | 30 | 56 - 35 | +21 | 58 | |
| 5 | 30 | 58 - 27 | +31 | 53 | |
| 6 | 30 | 51 - 39 | +12 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 31 | +9 | 48 | |
| 8 | 30 | 47 - 35 | +12 | 44 | |
| 9 | 30 | 34 - 40 | -6 | 35 | |
| 10 | 30 | 27 - 35 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 38 - 53 | -15 | 31 | |
| 12 | 30 | 29 - 41 | -12 | 30 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 30 | |
| 14 | 30 | 25 - 64 | -39 | 26 | |
| 15 | 30 | 30 - 57 | -27 | 24 |
So sánh
30Trận đấu30
25Ghi được38
64Thủng lưới53
0.83Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai25