Athletic Bilbao
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Athletic Bilbao vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-2 F.C. Barcelona tại Super Cup, 8 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Super Cup · Semi-finals
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 17' 0-1 Gavi · Alejandro Balde
  2. HT0-1
  3. 50' Álex Berenguer
  4. 52' 0-2 Lamine Yamal · Gavi
  5. 63' De Marcos Lekue
  6. 63' Nico Williams Gorka Guruzeta
  7. 63' Mikel Vesga Beñat Prados
  8. 63' Fermín López Lamine Yamal
  9. 73' Nico Serrano Álex Berenguer
  10. 73' Ferran Torres R. Lewandowski
  11. 73' F. de Jong Gavi
  12. 76' Unai Gómez
  13. 80' Álvaro Djaló Unai Gómez
  14. 83' Gerard Martín Alejandro Balde
  15. 83' Eric García Marc Casadó
  16. 89' Iñaki Williams
  17. FT0-2

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.7
  2. 15Lekue ▼ 63' 5.9
  3. 3Dani Vivian 7.3
  4. 4Aitor Paredes 6.5
  5. 17Yuri 7.5
  6. 24Beñat Prados ▼ 63' 6.6
  7. 23Mikel Jauregizar 7.0
  8. 9I. Williams 6.3
  9. 20Unai Gómez ▼ 80' 6.3
  10. 7Álex Berenguer ▼ 73' 6.5
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 63' 6.6

Dự bị 11

  1. 18De Marcos ▲ 63' 6.7
  2. 10Nico Williams ▲ 63' 6.6
  3. 6Mikel Vesga ▲ 63' 6.9
  4. 22Nico Serrano ▲ 73' 6.6
  5. 11Álvaro Djaló ▲ 80' 6.5
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 5Yeray
  8. 14Unai Núñez
  9. 32Adama Boiro
  10. 16Ruíz de Galarreta
  11. 21Ander Herrera
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 8.3
  2. 23J. Koundé 7.2
  3. 2Pau Cubarsí 7.5
  4. 5Iñigo Martínez 6.9
  5. 3Alejandro Balde ▼ 83' 7.3
  6. 17Marc Casadó ▼ 83' 7.2
  7. 8Pedri 7.2
  8. 19Lamine Yamal ▼ 63' 7.7
  9. 6Gavi ▼ 73' 8.2
  10. 11Raphinha 6.9
  11. 9R. Lewandowski ▼ 73' 6.2

Dự bị 11

  1. 16Fermín López ▲ 63' 6.7
  2. 7Ferran Torres ▲ 73' 7.0
  3. 21F. de Jong ▲ 73' 6.5
  4. 35Gerard Martín ▲ 83' 6.6
  5. 24Eric García ▲ 83' 6.9
  6. 42Toni Fernández
  7. 32Héctor Fort
  8. 13Iñaki Peña
  9. 14Pablo Torre
  10. 4R. Araujo
  11. 26Ander Astralaga

Thống kê

027
200
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm14
5Trúng đích8
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
7Phạt góc2
5Việt vị4
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
5Cứu thua5
388Chuyền bóng521
302Chuyền chính xác437
78%Chính xác chuyền84%

So sánh

62Trận đấu64
86Ghi được180
65Thủng lưới80
1.39Bàn thắng mỗi trận2.81
23Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn50
48Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu