F.C. Barcelona
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Athletic Bilbao

F.C. Barcelona vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 4' R. Lewandowski 1-0
  2. 43' Iñigo Ruiz de Galarreta
  3. 45' F. Torres · Lamine Yamal 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' R. Araujo A. Balde
  6. 48' Fermin · E. Garcia 3-0
  7. 53' Oihan Sancet
  8. 54' Oihan Sancet
  9. 55' A. Rego I. Ruiz de Galarreta
  10. 56' G. Guruzeta U. Gomez
  11. 56' R. Navarro N. Williams
  12. 64' M. Casado Fermín
  13. 64' D. Fernandez R. Lewandowski
  14. 68' M. Vesga M. Jauregizar
  15. 68' A. Boiro A. Berenguer
  16. 73' Andoni Gorosabel
  17. 74' M. Bernal E. Garcia
  18. 81' Raphinha D. Olmo
  19. 90'+1 Ferran Torres
  20. 90' F. Torres · Lamine Yamal 4-0
  21. FT4-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia 7.6
  2. 23J. Kounde 7.3
  3. 5P. Cubarsi 7.6
  4. 18G. Martin 7.3
  5. 3A. Balde ▼ 46' 6.9
  6. 16Fermín ▼ 64' 8.3
  7. 24E. Garcia ▼ 74' 7.0
  8. 20D. Olmo ▼ 81' 6.9
  9. 10Lamine Yamal ⇢2 7.9
  10. 9R. Lewandowski ▼ 64' 7.9
  11. 7F. Torres ⚽2 9.3

Dự bị 9

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 4R. Araujo ▲ 46' 6.9
  4. 11Raphinha ▲ 81' 6.3
  5. 15A. Christensen
  6. 17M. Casado ▲ 64' 7.0
  7. 22M. Bernal ▲ 74' 6.7
  8. 27D. Fernandez ▲ 64' 6.5
  9. 28R. Bardghji
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde Tejedor
  1. 1U. Simon 4.9
  2. 2A. Gorosabel 5.6
  3. 3D. Vivian 5.0
  4. 14A. Laporte 6.9
  5. 17Y. Berchiche 6.2
  6. 18M. Jauregizar ▼ 68' 6.6
  7. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 55' 6.7
  8. 7A. Berenguer ▼ 68' 5.5
  9. 8O. Sancet 5.9
  10. 10N. Williams ▼ 56' 5.6
  11. 20U. Gomez ▼ 56' 6.7

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 4A. Paredes
  3. 6M. Vesga ▲ 68' 6.7
  4. 11G. Guruzeta ▲ 56' 6.6
  5. 12J. Areso
  6. 15I. Lekue
  7. 19A. Boiro ▲ 68' 6.5
  8. 22N. Serrano
  9. 23R. Navarro ▲ 56' 6.7
  10. 25Izeta
  11. 30A. Rego ▲ 55' 6.7
  12. 44S. Sanchez

Thống kê

005
721
68%Kiểm soát bóng32%
19Dứt điểm13
7Trúng đích2
5Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn3
5Phạt góc7
7Việt vị3
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
-2.37Bàn thắng ngăn chặn-2.37
698Chuyền bóng317
619Chuyền chính xác256
89%Chính xác chuyền81%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu51
155Ghi được55
62Thủng lưới86
2.77Bàn thắng mỗi trận1.08
18Giữ sạch lưới8
44Trên 2.5 bàn26
83Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu