F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

F.C. Barcelona vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Athletic Bilbao thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 24' Lamine Yamal 1-0
  2. 38' Yeray Álvarez
  3. 41' Pau Cubarsí
  4. 41' Álex Berenguer
  5. 42' 1-1 Oihan Sancet11m
  6. HT1-1
  7. 49' Marc Bernal
  8. 56' Álex Berenguer
  9. 62' Unai Gómez Oihan Sancet
  10. 63' Fermín López Ferran Torres
  11. 63' Mikel Jauregizar Mikel Vesga
  12. 72' Adu Ares Álex Berenguer
  13. 75' R. Lewandowski 2-1
  14. 78' Gorka Guruzeta I. Williams
  15. 78' Ander Herrera Beñat Prados
  16. 83' Eric García Marc Bernal
  17. 85' Robert Lewandowski
  18. 87' Íñigo Lekue
  19. 90'+6 Fermín López
  20. 90'+6 Mikel Jauregizar
  21. 90'+6 Ander Herrera
  22. 90'+1 Gerard Martín Alejandro Balde
  23. 90'+1 Pau Víctor Lamine Yamal
  24. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. ter Stegen 7.3
  2. 23J. Koundé 7.2
  3. 2Pau Cubarsí 6.2
  4. 5Iñigo Martínez 7.2
  5. 3Alejandro Balde ▼ 90' 7.2
  6. 28Marc Bernal ▼ 83' 6.9
  7. 8Pedri 8.0
  8. 19Lamine Yamal ▼ 90' 7.5
  9. 11Raphinha 8.7
  10. 7Ferran Torres ▼ 63' 7.2
  11. 9R. Lewandowski 6.6

Dự bị 11

  1. 16Fermín López ▲ 63' 6.3
  2. 24Eric García ▲ 83' 6.7
  3. 35Gerard Martín ▲ 90'
  4. 18Pau Víctor ▲ 90'
  5. 14Pablo Torre
  6. 26Ander Astralaga
  7. 29Álex Valle
  8. 32Héctor Fort
  9. 13Iñaki Peña
  10. 17Marc Casadó
  11. 36Sergi Domínguez
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 26Á. Padilla 6.7
  2. 15Lekue 6.2
  3. 3Dani Vivian 7.0
  4. 5Yeray 7.0
  5. 17Yuri 6.7
  6. 24Beñat Prados ▼ 78' 6.7
  7. 6Mikel Vesga ▼ 63' 6.5
  8. 7Álex Berenguer ▼ 72' 7.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 62' 7.0
  10. 10Nico Williams 6.6
  11. 9I. Williams ▼ 78' 6.5

Dự bị 12

  1. 20Unai Gómez ▲ 62' 6.5
  2. 31Mikel Jauregizar ▲ 63' 6.7
  3. 23Adu Ares ▲ 72' 6.3
  4. 12Gorka Guruzeta ▲ 78' 6.5
  5. 21Ander Herrera ▲ 78' 6.6
  6. 18De Marcos
  7. 19Javi Martón
  8. 2Andoni Gorosabel
  9. 34Oier Gastesi
  10. 27Unai Eguíluz
  11. 13Julen Agirrezabala
  12. 32Adama Boiro

Thống kê

045
650
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm8
5Trúng đích2
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị5
11Phạm lỗi16
4Thẻ vàng5
1Cứu thua3
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
568Chuyền bóng293
497Chuyền chính xác232
88%Chính xác chuyền79%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu62
180Ghi được86
80Thủng lưới65
2.81Bàn thắng mỗi trận1.39
21Giữ sạch lưới23
50Trên 2.5 bàn29
95Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu