Athletic Bilbao
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Athletic Bilbao vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-0 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 26' Fermín López Frenkie de Jong
  2. 32' Ronald Araújo
  3. 45' Lamine Yamal Pedri
  4. HT0-0
  5. 52' Dani García
  6. 62' Andreas Christensen
  7. 63' Iñigo Ruiz de Galarreta Mikel Vesga
  8. 64' Oihan Sancet Unai Gómez
  9. 65' Imanol García de Albéniz
  10. 76' Malcom Ares Iñaki Williams
  11. 76' Asier Villalibre Gorka Guruzeta
  12. 76' Oriol Romeu Andreas Christensen
  13. 76' Iñigo Martínez Pau Cubarsí
  14. 76' João Félix Raphinha
  15. 80' Óscar de Marcos Beñat Prados
  16. 86' Álex Berenguer
  17. 88' Jules Koundé
  18. FT0-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.2
  2. 24Beñat Prados ▼ 80' 6.6
  3. 5Yeray Álvarez 7.7
  4. 4Aitor Paredes 7.0
  5. 19Imanol García de Albéniz 7.0
  6. 14Dani García 7.2
  7. 6Mikel Vesga ▼ 63' 6.9
  8. 9Iñaki Williams ▼ 76' 6.6
  9. 30Unai Gómez ▼ 64' 7.2
  10. 7Álex Berenguer 7.3
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 76' 7.0

Dự bị 12

  1. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▲ 63' 6.9
  2. 8Oihan Sancet ▲ 64' 6.6
  3. 20Asier Villalibre ▲ 76' 6.3
  4. 23Malcom Ares ▲ 76' 6.5
  5. 18Óscar de Marcos ▲ 80' 6.9
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 15Íñigo Lekue
  8. 32Hugo Rincón
  9. 27Unai Eguíluz
  10. 22Raúl García
  11. 10Iker Muniain
  12. 31Mikel Jauregizar
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.3
  2. 23Jules Koundé 7.3
  3. 33Pau Cubarsí ▼ 76' 7.0
  4. 4Ronald Araújo 6.9
  5. 2João Cancelo 8.2
  6. 22İlkay Gündoğan 7.2
  7. 15Andreas Christensen ▼ 76' 6.9
  8. 21Frenkie de Jong ▼ 26' 6.9
  9. 11Raphinha ▼ 76' 6.6
  10. 9Robert Lewandowski 6.9
  11. 8Pedri ▼ 45' 6.6

Dự bị 11

  1. 16Fermín López ▲ 26' 6.7
  2. 27Lamine Yamal ▲ 45' 7.3
  3. 5Iñigo Martínez ▲ 76' 6.7
  4. 18Oriol Romeu ▲ 76' 6.6
  5. 14João Félix ▲ 76' 6.3
  6. 31Diego Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 39Hector Fort
  9. 20Sergi Roberto
  10. 38Marc Guiu
  11. 19Vitor Roque

Thống kê

034
430
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm8
2Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc4
5Việt vị0
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
355Chuyền bóng568
280Chuyền chính xác486
79%Chính xác chuyền86%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu60
87Ghi được128
50Thủng lưới79
1.64Bàn thắng mỗi trận2.13
25Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn39
40Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu