Athletic Bilbao
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Athletic Bilbao vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 10' R. Navarro U. Gomez
  2. HT0-0
  3. 46' O. Sancet S. Sanchez
  4. 46' Pedri M. Bernal
  5. 50' Alejandro Rego
  6. 57' Pau Cubarsí
  7. 62' R. Lewandowski F. Torres
  8. 62' Raphinha M. Rashford
  9. 62' Fermín D. Olmo
  10. 68' 0-1 Lamine Yamal · Pedri
  11. 69' G. Guruzeta I. Williams
  12. 69' M. Vesga A. Rego
  13. 74' E. Garcia M. Jauregizar
  14. 78' R. Araujo M. Casado
  15. 90'+3 Daniel Vivian
  16. FT0-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 6.3
  2. 2A. Gorosabel 6.9
  3. 3D. Vivian 7.2
  4. 14A. Laporte 6.7
  5. 19A. Boiro 6.9
  6. 18M. Jauregizar ▼ 74' 6.5
  7. 30A. Rego ▼ 69' 6.7
  8. 7A. Berenguer 7.5
  9. 44S. Sanchez ▼ 46' 6.7
  10. 20U. Gomez ▼ 10' 6.5
  11. 9I. Williams ▼ 69' 6.3

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 17Y. Berchiche
  3. 15I. Lekue
  4. 12J. Areso
  5. 23R. Navarro ▲ 10' 6.5
  6. 22N. Serrano
  7. 49E. Garcia ▲ 74' 6.5
  8. 47I. Monreal
  9. 16I. Ruiz de Galarreta
  10. 11G. Guruzeta ▲ 69' 6.6
  11. 6M. Vesga ▲ 69' 6.2
  12. 8O. Sancet ▲ 46' 6.7
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 8.2
  2. 24E. Garcia 7.3
  3. 5P. Cubarsi 6.7
  4. 18G. Martin 7.6
  5. 2J. Cancelo 6.6
  6. 20D. Olmo ▼ 62' 7.2
  7. 22M. Bernal ▼ 46' 7.2
  8. 17M. Casado ▼ 78' 6.9
  9. 10Lamine Yamal 7.9
  10. 7F. Torres ▼ 62' 6.0
  11. 14M. Rashford ▼ 62' 6.3

Dự bị 11

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 9R. Lewandowski ▲ 62' 6.5
  4. 11Raphinha ▲ 62' 6.2
  5. 4R. Araujo ▲ 78' 6.6
  6. 8Pedri ▲ 46' 7.2
  7. 19R. Bardghji
  8. 36A. Cortes
  9. 16Fermín ▲ 62' 6.6
  10. 43T. Marques
  11. 42X. Espart

Thống kê

022
410
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm7
3Trúng đích2
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc4
7Việt vị4
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
262Chuyền bóng658
196Chuyền chính xác586
75%Chính xác chuyền89%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu56
55Ghi được155
86Thủng lưới62
1.08Bàn thắng mỗi trận2.77
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn44
32Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu