Athletic Bilbao
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
F.C. Barcelona

Athletic Bilbao vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 14' 0-1 R. Lewandowski · Fermín López
  2. 17' 0-2 R. Lewandowski
  3. HT0-2
  4. 62' Beñat Prados Ruíz de Galarreta
  5. 62' Dani Vivian Unai Núñez
  6. 62' Oihan Sancet Unai Gómez
  7. 64' Dani Olmo Raphinha
  8. 64' A. Christensen R. Araujo
  9. 75' Yuri Berchiche
  10. 80' I. Williams Nico Williams
  11. 81' F. de Jong Pedri
  12. 81' Gerard Martín Alejandro Balde
  13. 89' Lekue De Marcos
  14. 89' Pau Víctor R. Lewandowski
  15. 90'+2 Dani Olmo
  16. 90'+4 0-3 Dani Olmo11m
  17. FT0-3

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.6
  2. 18De Marcos ▼ 89' 6.9
  3. 14Unai Núñez ▼ 62' 6.3
  4. 4Aitor Paredes 6.7
  5. 17Yuri 5.9
  6. 16Ruíz de Galarreta ▼ 62' 6.9
  7. 23Mikel Jauregizar 6.5
  8. 7Álex Berenguer 6.3
  9. 20Unai Gómez ▼ 62' 5.9
  10. 10Nico Williams ▼ 80' 6.7
  11. 21Maroan Sannadi 6.9

Dự bị 12

  1. 24Beñat Prados ▲ 62' 6.9
  2. 3Dani Vivian ▲ 62' 6.2
  3. 8Oihan Sancet ▲ 62' 6.5
  4. 9I. Williams ▲ 80' 6.3
  5. 15Lekue ▲ 89'
  6. 32Adama Boiro
  7. 12Gorka Guruzeta
  8. 6Mikel Vesga
  9. 13Julen Agirrezabala
  10. 2Andoni Gorosabel
  11. 28Peio Canales
  12. 11Álvaro Djaló
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 13Iñaki Peña 7.3
  2. 24Eric García 7.3
  3. 4R. Araujo ▼ 64' 6.9
  4. 2Pau Cubarsí 7.0
  5. 3Alejandro Balde ▼ 81' 7.0
  6. 6Gavi 7.6
  7. 8Pedri ▼ 81' 7.3
  8. 19Lamine Yamal 7.0
  9. 16Fermín López 7.7
  10. 11Raphinha ▼ 64' 7.2
  11. 9R. Lewandowski ⚽2 ▼ 89' 7.7

Dự bị 12

  1. 20Dani Olmo ▲ 64' 7.3
  2. 15A. Christensen ▲ 64' 6.6
  3. 21F. de Jong ▲ 81' 6.7
  4. 35Gerard Martín ▲ 81' 6.7
  5. 18Pau Víctor ▲ 89'
  6. 32Héctor Fort
  7. 1M. ter Stegen
  8. 14Pablo Torre
  9. 5Iñigo Martínez
  10. 25W. Szczęsny
  11. 17Marc Casadó
  12. 10Ansu Fati

Thống kê

012
600
24%Kiểm soát bóng76%
9Dứt điểm13
1Trúng đích4
8Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
2Phạt góc6
6Việt vị1
21Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
217Chuyền bóng719
168Chuyền chính xác663
77%Chính xác chuyền92%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu64
86Ghi được180
65Thủng lưới80
1.39Bàn thắng mỗi trận2.81
23Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn50
48Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu