CD Mirandés vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 1-1 Albacete tại Segunda División, 31 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 4, hòa 2, Albacete thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
- Phong độ
- DWLLW CD Mirandés
- DLLLL Albacete
- 30' ▲ L. Lopez ▼ Pepe
- 36' J. Hernandez 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Puertas ▼ A. Pacheco
- 46' ▲ J. Betancor ▼ A. Rubio
- 46' ▲ M. Fernandez ▼ D. Bernabeu
- 53' Martín Fernández
- 57' Carlos Neva
- 58' Capi
- 64' ▲ A. Houary ▼ U. del Cura
- 73' ▲ S. Clua ▼ S. El Jebari
- 73' ▲ V. San Bartolome ▼ Capi
- 77' Jesús Vallejo
- 82' ▲ M. Pascual ▼ C. Fernandez
- 82' ▲ I. Cordoba ▼ F. Medrano
- 86' Ali Houary
- 88' 1-1 J. Betancor11m
- FT1-1
Đội hình
- 13Juanpa 6.9
- 27T. Tamarit 6.3
- 22J. Gutierrez 6.9
- 15J. Cabello 6.7
- 3F. Medrano ▼ 82' 7.6
- 6T. Helguera 6.9
- 18R. Bauza 6.5
- 28J. Hernandez ⚽ 7.5
- 10C. Fernandez ▼ 82' 6.9
- 30S. El Jebari ▼ 73' 7.0
- 48U. del Cura ▼ 64' 7.0
Dự bị 12
- 31A. Gorrin
- 4M. Pascual ▲ 82' 6.3
- 8A. Martin Luis
- 19N. Maras
- 2H. Novoa Ramos
- 20D. Sia
- 9S. Balde
- 7I. Varela
- 24I. Cordoba ▲ 82' 6.3
- 5A. Pica
- 29A. Houary ▲ 64' 6.0
- 16S. Clua ▲ 73' 6.7
- 13R. Lizoain 7.0
- 2Lorenzo 6.9
- 24J. Vallejo 6.6
- 23Pepe ▼ 30' 7.3
- 21C. Neva 6.3
- 27D. Bernabeu ▼ 46' 6.2
- 26Capi ▼ 73' 6.6
- 17A. Melendez 6.9
- 6A. Pacheco ▼ 46' 6.3
- 19A. Rubio ▼ 46' 6.3
- 20S. Obeng 6.7
Dự bị 9
- 30M. Ramos
- 22L. Lopez ▲ 30' 7.3
- 16J. Lazo
- 7A. Puertas ▲ 46' 6.7
- 10J. Betancor ⚽ ▲ 46' 7.0
- 15F. Gamez
- 14V. San Bartolome ▲ 73' 6.7
- 8M. Fernandez ▲ 46' 6.6
- 5J. Moreno
Thống kê
01⚑9
⚑340
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
9Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
301Chuyền bóng456
229Chuyền chính xác373
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
48Ghi được69
74Thủng lưới57
1.07Bàn thắng mỗi trận1.47
3Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai45