Albacete
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Mirandés

Albacete vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: Albacete 2-2 CD Mirandés tại Segunda División, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 2, CD Mirandés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
DWLLW CD Mirandés
  1. 24' Barbu Sergio Barcia
  2. 45'+4 Ilyas Chaira
  3. 45' Juan Antonio · Manu Fuster 1-0
  4. HT1-0
  5. 48' 1-1 Javi Martón · Gabri Martínez
  6. 52' 1-2 J. Gómez
  7. 63' Álvaro Sanz Carlos Martín
  8. 63' L. de León Javi Martón
  9. 66' Juanma García Lander Olaetxea
  10. 66' Antonio Pacheco Juan Antonio
  11. 66' Agus Medina Riki Rodríguez
  12. 68' Alberto Quiles · Manu Fuster 2-2
  13. 79' Dani Escriche Manu Fuster
  14. 83' Alejandro Barbudo Barbu
  15. 88' D. Luna M. Lachuer
  16. 88' Juan María Alcedo J. Gómez
  17. 89' Agus Medina
  18. 90'+7 Dani Escriche
  19. 90'+1 M. Djetei Higinio Marín
  20. FT2-2

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 6.9
  2. 22Carlos Isaac 7.3
  3. 15Kaiky 6.2
  4. 5Juan Antonio ▼ 66' 7.3
  5. 17Julio Alonso 7.0
  6. 11Fidel 7.3
  7. 8Riki Rodríguez ▼ 66' 6.9
  8. 19Lander Olaetxea ▼ 66' 7.2
  9. 10Manu Fuster ⇢2 ▼ 79' 8.2
  10. 21Alberto Quiles 7.7
  11. 9Higinio Marín ▼ 90' 7.9

Dự bị 11

  1. 7Juanma García ▲ 66' 6.9
  2. 18Antonio Pacheco ▲ 66' 7.0
  3. 4Agus Medina ▲ 66' 6.9
  4. 16Dani Escriche ▲ 79' 6.7
  5. 2M. Djetei ▲ 90' 6.7
  6. 3J. Silva
  7. 14Pedro Benito
  8. 13Diego Altube
  9. 20S. Shashoua
  10. 23Álvaro Rodríguez
  11. 25T. Vaclík
CD Mirandés Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Lisci
  1. 1Ramón Juan 6.5
  2. 4Sergio Barcia ▼ 24' 6.7
  3. 5Tachi 7.0
  4. 15Pablo Tomeo 6.6
  5. 11I. Chaira 6.6
  6. 19M. Lachuer ▼ 88' 7.2
  7. 10Alberto Reina 6.6
  8. 24J. Gómez ▼ 88' 7.3
  9. 9Carlos Martín ▼ 63' 6.9
  10. 18Javi Martón ▼ 63' 7.3
  11. 7Gabri Martínez 6.9

Dự bị 10

  1. 3Barbu ▲ 24' 6.7
  2. 8Álvaro Sanz ▲ 63' 7.0
  3. 29L. de León ▲ 63' 6.6
  4. 32D. Luna ▲ 88' 6.7
  5. 26Juan María Alcedo ▲ 88' 6.5
  6. 6I. Kébé
  7. 23A. La Gumina
  8. 13Luis López
  9. 20Diogo Verdasca
  10. 25Andoni Zubiaurre

Thống kê

026
320
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm15
4Trúng đích8
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
570Chuyền bóng303
497Chuyền chính xác236
87%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
65Ghi được53
64Thủng lưới63
1.33Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu