CD Mirandés
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Albacete

CD Mirandés vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 2-0 Albacete tại Segunda División, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 4, hòa 2, Albacete thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
Phong độ
DWLLW CD Mirandés
DLLLL Albacete
  1. 24' Carlos Martín 1-0
  2. 45' Juanma García Álvaro Rodríguez
  3. HT1-0
  4. 58' Javier Martón Ansó
  5. 58' Alberto Quiles Higinio Marín
  6. 59' Lander Olaetxea
  7. 63' Julio Alonso
  8. 64' Carlos Martín11m 2-0
  9. 70' Antonio Pacheco Agus Medina
  10. 70' Pedro Benito Dani Escriche
  11. 75' Alberto Reina Carlos Martín
  12. 84' Juan María Alcedo I. Chaira
  13. 88' Ruben Sanchez Saez
  14. 90'+3 Barbu Álvaro Sanz
  15. 90'+3 I. Durdov Javi Martón
  16. 90'+3 Pablo Tomeo Gabri Martínez
  17. FT2-0

Đội hình

CD Mirandés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Lisci
  1. 1Ramón Juan 7.9
  2. 32Rubén Sánchez 7.2
  3. 27Pablo Ramón 7.6
  4. 4Sergio Barcia 7.3
  5. 24J. Gómez 7.5
  6. 5Tachi 6.3
  7. 8Álvaro Sanz ▼ 90' 6.9
  8. 11I. Chaira ▼ 84' 6.7
  9. 9Carlos Martín ⚽2 ▼ 75' 8.2
  10. 7Gabri Martínez ▼ 90' 6.9
  11. 18Javi Martón ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 10Alberto Reina ▲ 75' 6.3
  2. 26Juan María Alcedo ▲ 84' 6.3
  3. 3Barbu ▲ 90'
  4. 14I. Durdov ▲ 90'
  5. 15Pablo Tomeo ▲ 90'
  6. 19M. Lachuer
  7. 13Luis López
  8. 21Diego Moreno
  9. 29Alan Godoy
Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 6.2
  2. 23Álvaro Rodríguez ▼ 45' 6.9
  3. 2M. Djetei 5.9
  4. 24Cristian Glauder 6.9
  5. 17Julio Alonso 6.2
  6. 4Agus Medina ▼ 70' 6.3
  7. 8Riki Rodríguez 7.0
  8. 19Lander Olaetxea 7.3
  9. 10Manu Fuster 7.5
  10. 16Dani Escriche ▼ 70' 6.9
  11. 9Higinio Marín ▼ 58' 6.9

Dự bị 8

  1. 7Juanma García ▲ 45' 7.0
  2. 21Alberto Quiles ▲ 58' 6.7
  3. 18Antonio Pacheco ▲ 70' 6.9
  4. 14Pedro Benito ▲ 70' 5.6
  5. 6Sergi Maestre
  6. 15T. Datković
  7. 13Diego Altube
  8. 5Juan Antonio

Thống kê

022
720
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm11
3Trúng đích3
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc7
1Việt vị2
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
327Chuyền bóng519
236Chuyền chính xác409
72%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
53Ghi được65
63Thủng lưới64
1.06Bàn thắng mỗi trận1.33
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu