CD Mirandés
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Albacete

CD Mirandés vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: CD Mirandés 4-2 Albacete tại Segunda División, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Mirandés thắng 4, hòa 2, Albacete thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Municipal de Anduva, Miranda de Ebro
Trọng tài
Alejandro Quintero
Phong độ
DWLLW CD Mirandés
DLLLL Albacete
  1. 5' 0-1 Riki Rodríguez
  2. 25' Roberto López
  3. 27' Higinio Marín
  4. 34' Óscar Pinchi · Oriol Rey 1-1
  5. 37' Raúl García · Roberto López 2-1
  6. 41' Roberto López · Raúl García 3-1
  7. 43' César Gelabert
  8. 45'+1 Álex Martín
  9. HT3-1
  10. 46' Rubén Martínez Juanma García
  11. 46' Jonathan Dubasin Olaetxea
  12. 46' F. Boyomo Antonio Cristian
  13. 62' Óscar Pinchi · Roberto López 4-1
  14. 65' Beñat Prados César Gelabert
  15. 68' Fran Álvarez Riki Rodríguez
  16. 77' A. Kawaya Manu Fuster
  17. 78' Raúl Parra Roberto López
  18. 80' Alejandro Barbudo Barbu
  19. 86' Manu García Juanlu Sánchez
  20. 86' 4-2 Higinio Marín · A. Kawaya
  21. 87' Marcos Paulo Raúl García
  22. 89' Flavien Boyomo
  23. FT4-2

Đội hình

CD Mirandés Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 13Alfonso Herrero 6.7
  2. 4Álex Martín 6.5
  3. 16Raúl Navas 6.3
  4. 26Barbu 6.7
  5. 8Juanlu Sánchez ▼ 86' 6.9
  6. 10César Gelabert ▼ 65' 6.3
  7. 20Oriol Rey 6.9
  8. 12José Salinas 6.5
  9. 21Roberto López ⇢2 ▼ 78' 9.3
  10. 9Raúl García ▼ 87' 8.5
  11. 14Óscar Pinchi ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 6Beñat Prados ▲ 65' 6.5
  2. 3Raúl Parra ▲ 78' 6.9
  3. 19Manu García ▲ 86'
  4. 23Marcos Paulo ▲ 87' 6.9
  5. 27N. Michelis
  6. 29Juan Durán
  7. 1Ramón Juan
  8. 22Jofre Carreras
  9. 17S. Mráz
Albacete Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 13Diego Altube 5.6
  2. 23Álvaro Rodríguez 6.5
  3. 2M. Djetei 6.3
  4. 24Antonio Cristian ▼ 46' 6.3
  5. 26Juan Alcedo 7.3
  6. 18Riki Rodríguez ▼ 68' 6.9
  7. 19Olaetxea ▼ 46' 6.5
  8. 5Maikel Mesa 6.6
  9. 7Juanma García ▼ 46' 6.3
  10. 12Higinio Marín 7.3
  11. 10Manu Fuster ▼ 77' 7.2

Dự bị 12

  1. 11Rubén Martínez ▲ 46' 6.9
  2. 16Jonathan Dubasin ▲ 46' 6.3
  3. 6F. Boyomo ▲ 46' 6.3
  4. 8Fran Álvarez ▲ 68' 6.6
  5. 9A. Kawaya ▲ 77' 7.2
  6. 14Sergi Maestre
  7. 22Dani González
  8. 3Juan Antonio
  9. 15Javi Martínez
  10. 27E. Attipoe
  11. 17Julio Alonso
  12. 1Bernabé Barragán

Thống kê

047
520
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm14
6Trúng đích6
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn1
7Phạt góc5
0Việt vị4
18Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
4Cứu thua2
357Chuyền bóng376
259Chuyền chính xác288
73%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu53
52Ghi được72
62Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu