Albacete
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CD Mirandés

Albacete vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: Albacete 3-2 CD Mirandés tại Segunda División, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 2, CD Mirandés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
DWLLW CD Mirandés
  1. 23' Javi Moreno Álvaro Rodríguez
  2. 26' Pablo Sáenz 1-0
  3. 40' Victor Parada
  4. 42' Alberto Reina
  5. 45'+5 1-1 M. Lachuer11m
  6. HT1-1
  7. 47' C. Kofane · Jon Morcillo 2-1
  8. 56' 2-2 J. Panichelli · M. Lachuer
  9. 64' Joel Roca Alberto Reina
  10. 68' Jaume Costa Juanma García
  11. 69' Fidel Jon Morcillo
  12. 69' Higinio Marín Javi Moreno
  13. 74' Postigo Pablo Tomeo
  14. 74' Adrián Butzke Urko Izeta
  15. 79' Agus Medina
  16. 81' N. Touaizi C. Kofane
  17. 85' Carlo Adriano M. Lachuer
  18. 90'+9 Nabil Touaizi
  19. 90'+2 Higinio Marín
  20. 90'+7 Higinio Marín · Pablo Sáenz 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alberto González
  1. 13Raúl Lizoain 6.6
  2. 2Álvaro Rodríguez ▼ 23' 6.9
  3. 23Pepe Sánchez 6.3
  4. 27Lalo Aguilar 6.6
  5. 4Agus Medina 5.9
  6. 8Riki Rodríguez 6.9
  7. 18Javi Villar 6.6
  8. 21Pablo Sáenz 7.9
  9. 7Juanma García ▼ 68' 6.9
  10. 22Jon Morcillo ▼ 69' 6.9
  11. 35C. Kofane ▼ 81' 6.9

Dự bị 10

  1. 5Javi Moreno ▲ 23' 6.7
  2. 24Jaume Costa ▲ 68' 6.9
  3. 10Fidel ▲ 69' 6.6
  4. 9Higinio Marín ▲ 69' 7.2
  5. 15N. Touaizi ▲ 81' 6.9
  6. 3Juan María Alcedo
  7. 6Rai Marchán
  8. 14Jon García 6.9
  9. 19Javi Martón
  10. 30Mario Ramos
CD Mirandés Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Lisci
  1. 13Raúl Fernández 6.3
  2. 15Pablo Tomeo ▼ 74' 6.0
  3. 22Juan Gutiérrez 6.7
  4. 33Víctor Parada 6.2
  5. 2Hugo Rincón 7.2
  6. 10Alberto Reina ▼ 64' 6.3
  7. 6Jon Gorrotxategi 6.7
  8. 19M. Lachuer ▼ 85' 8.9
  9. 29Iker Benito 6.7
  10. 9J. Panichelli 7.3
  11. 17Urko Izeta ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 27Joel Roca ▲ 64' 6.7
  2. 21Postigo ▲ 74' 6.6
  3. 7Adrián Butzke ▲ 74' 6.3
  4. 8Carlo Adriano ▲ 85' 6.3
  5. 28Alberto Dadie
  6. 3Julio Alonso
  7. 1Luis López
  8. 11Álex Calvo
  9. 20Ander Martín

Thống kê

125
620
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm12
5Trúng đích3
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
235Chuyền bóng378
150Chuyền chính xác288
64%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu51
64Ghi được71
62Thủng lưới54
1.36Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu