Albacete
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Mirandés

Albacete vs CD Mirandés

Tỷ số chung cuộc: Albacete 2-1 CD Mirandés tại Segunda División, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 2, CD Mirandés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Trọng tài
Rubén Ávalos
Phong độ
DLLLL Albacete
DWLLW CD Mirandés
  1. 16' Simón Moreno Raúl García
  2. 23' Manu García
  3. 40' Alejandro Barbudo Barbu
  4. HT0-0
  5. 49' 0-1 Manu García · Roberto López
  6. 50' J. Bolívar 1-1
  7. 59' Luis Roldán Riki Rodríguez
  8. 59' Rodri Alonso Jonathan Dubasin
  9. 59' Carlos Muñoz J. Bolívar
  10. 66' Oriol Rey
  11. 68' Nacho Castillo Javier Llabrés
  12. 68' Óscar Pinchi Manu García
  13. 72' Juan Alcedo Fran Álvarez
  14. 82' Juan Durán José Salinas
  15. 82' Jofre Carreras Roberto López
  16. 84' Julio Alonso
  17. 88' Álvaro Rodríguez 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 13Diego Altube 7.2
  2. 23Álvaro Rodríguez 7.3
  3. 2M. Djetei 6.7
  4. 3Juan Antonio 7.2
  5. 17Julio Alonso 6.2
  6. 16Jonathan Dubasin ▼ 59' 6.9
  7. 18Riki Rodríguez ▼ 59' 7.2
  8. 5Maikel Mesa 6.3
  9. 8Fran Álvarez ▼ 72' 6.9
  10. 11J. Bolívar ▼ 59' 7.6
  11. 21Dani Escriche 6.2

Dự bị 8

  1. 35Luis Roldán ▲ 59' 6.6
  2. 29Rodri Alonso ▲ 59' 6.6
  3. 22Carlos Muñoz ▲ 59' 6.3
  4. 26Juan Alcedo ▲ 72' 6.0
  5. 6F. Boyomo
  6. 1Bernabé Barragán
  7. 10Manu Fuster
  8. 24Antonio Cristian
CD Mirandés Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 25Ž. Frelih 6.3
  2. 23David Vicente 6.9
  3. 6Beñat Prados 6.2
  4. 27N. Michelis 6.5
  5. 3Barbu 6.5
  6. 12José Salinas ▼ 82' 7.3
  7. 21Roberto López ▼ 82' 7.3
  8. 19Manu García ▼ 68' 7.5
  9. 20Oriol Rey 6.6
  10. 28Javier Llabrés ▼ 68' 6.2
  11. 9Raúl García ▼ 16' 6.7

Dự bị 10

  1. 11Simón Moreno ▲ 16' 6.6
  2. 32Nacho Castillo ▲ 68' 7.2
  3. 14Óscar Pinchi ▲ 68' 6.3
  4. 29Juan Durán ▲ 82' 6.2
  5. 22Jofre Carreras ▲ 82' 6.3
  6. 10César Gelabert
  7. 8Juanlu Sánchez
  8. 13Alfonso Herrero
  9. 16Raúl Navas
  10. 31Iago Domínguez

Thống kê

013
430
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm15
5Trúng đích5
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
3Phạt góc4
5Việt vị2
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
434Chuyền bóng374
345Chuyền chính xác282
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu48
72Ghi được52
59Thủng lưới62
1.36Bàn thắng mỗi trận1.08
16Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu