Albacete vs CD Mirandés
Tỷ số chung cuộc: Albacete 1-0 CD Mirandés tại Segunda División, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 2, CD Mirandés thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio Carlos Belmonte, Albacete
- Trọng tài
- Alejandro Muñiz
- Phong độ
- DLLLL Albacete
- DWLLW CD Mirandés
- HT0-0
- 57' Victor Gómez
- 63' ▲ D. Torres ▼ E. İsrafilov
- 63' ▲ Cedric Teguia ▼ R. Zozulya
- 63' ▲ Álex López ▼ Antonio Caballero
- 71' Cedric Teguia
- 73' ▲ N. Djouahra ▼ M. Ezzarfani
- 83' Ortuño · Álvaro Jiménez 1-0
- 85' ▲ Tana ▼ Manu Fuster
- 86' ▲ Mario Barco ▼ Javi Muñoz
- 90'+1 ▲ I. Kecojević ▼ Ortuño
- FT1-0
Đội hình
- 13Tomeu Nadal 7.7
- 4N. Gorosito 7.2
- 14Diego Caballo 7.6
- 26Carlos Muñoz 6.3
- 37F. Boyomo 7.2
- 24J. Sepp Mvondo 6.9
- 20E. İsrafilov ▼ 63' 6.3
- 11Álvaro Jiménez ⇢ 8.2
- 8Manu Fuster ▼ 85' 6.3
- 10R. Zozulya ▼ 63' 6.7
- 19Ortuño ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 12
- 5D. Torres ▲ 63' 6.6
- 27Cedric Teguia ▲ 63' 6.5
- 12Tana ▲ 85' 6.3
- 23I. Kecojević ▲ 90'
- 2Álvaro Arroyo
- 6Alberto Benito
- 1Bernabé Barragán
- 16P. Diamanka
- 3Fran García
- 18Javi Jiménez
- 21Álvaro Peña
- 29Diego Vargas
- 13Raúl Lizoáin 6.7
- 2C. Martínez 7.0
- 20Víctor Gómez 6.2
- 5Dani Vivian 6.9
- 14Javi Muñoz ▼ 86' 6.3
- 8Antonio Caballero ▼ 63' 6.6
- 16Genaro Rodríguez 7.3
- 10M. Ezzarfani ▼ 73' 7.0
- 36Pablo Martínez 7.2
- 28Víctor Meseguer 6.6
- 9Cristo González 6.3
Dự bị 10
- 6Álex López ▲ 63' 6.2
- 23N. Djouahra ▲ 73' 6.3
- 18Mario Barco ▲ 86' 6.9
- 21B. Letić
- 39Sergio Moreno
- 19Simón Moreno
- 22N. Jackson
- 3Javi Jiménez
- 31Alberto González
- 24Pablo Trigueros
Thống kê
01⚑8
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm6
2Trúng đích3
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
400Chuyền bóng428
315Chuyền chính xác337
79%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu45
39Ghi được38
55Thủng lưới44
0.83Bàn thắng mỗi trận0.84
14Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai22