Sporting de Gijón
3 : 4
FT · Hiệp một 3:1
·
Albacete

Sporting de Gijón vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 3-4 Albacete tại Segunda División, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, Albacete thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLLLL Albacete
  1. 7' Antonio Puertas
  2. 11' J. Dubasin 1-0
  3. 30' C. Gelabert Pina 2-0
  4. 37' G. Campos · D. Sanchez 3-0
  5. 45' 3-1 A. Puertas · A. Melendez
  6. HT3-1
  7. 46' J. Lazo A. Melendez
  8. 53' Justin Smith
  9. 69' D. Escriche J. Betancor
  10. 70' Lorenzo F. Gamez
  11. 70' J. Gomez J. Moreno
  12. 71' 3-2 Agus Medina · J. Lazo
  13. 78' P. Garcia J. Otero
  14. 78' D. Queipo J. Smith
  15. 79' J. Villar R. Rodriguez
  16. 86' A. Coundoul G. Campos
  17. 86' P. Mbemba C. Gelabert Pina
  18. 88' 3-3 J. Morcillo · A. Puertas
  19. 90'+10 Jon Morcillo
  20. 90'+7 Lorenzo Aguado
  21. 90'+5 M. Loum K. Vazquez
  22. 90' 3-4 J. Morcillo11m
  23. FT3-4

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Asier Garitano Aguirrezábal
  1. 1R. Yanez 6.5
  2. 20K. Vazquez ▼ 90' 5.7
  3. 15P. Vazquez 6.0
  4. 4L. Perrin 6.6
  5. 5D. Sanchez 6.5
  6. 24J. Smith ▼ 78' 6.9
  7. 6N. Martin 7.3
  8. 17J. Dubasin 7.7
  9. 10C. Gelabert Pina ▼ 86' 7.2
  10. 7G. Campos ▼ 86' 7.5
  11. 19J. Otero ▼ 78' 6.2

Dự bị 10

  1. 13C. Joel
  2. 3P. Garcia ▲ 78' 6.2
  3. 9J. Caicedo
  4. 11D. Queipo ▲ 78' 5.9
  5. 16O. Cortes
  6. 18A. Coundoul ▲ 86' 6.2
  7. 21M. Loum ▲ 90'
  8. 22Y. Kembo
  9. 28P. Mbemba ▲ 86' 6.0
  10. 32E. O. Prendes
Albacete Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Alberto González Fernández
  1. 13R. Lizoain 6.7
  2. 15F. Gamez ▼ 70' 6.3
  3. 5J. Moreno ▼ 70' 6.7
  4. 24J. Vallejo 6.2
  5. 21C. Neva 6.0
  6. 17A. Melendez ▼ 46' 6.9
  7. 7A. Puertas 7.7
  8. 8R. Rodriguez ▼ 79' 6.6
  9. 4Agus Medina 7.6
  10. 22J. Morcillo ⚽2 8.5
  11. 10J. Betancor ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 1D. Marino
  2. 23Pepe
  3. 14H. J. Garcia
  4. 2Lorenzo ▲ 70' 7.3
  5. 18J. Villar ▲ 79' 6.7
  6. 26Capi
  7. 19D. Escriche ▲ 69' 6.5
  8. 16J. Lazo ▲ 46' 6.3
  9. 3J. Gomez ▲ 70' 6.9

Thống kê

012
820
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm11
6Trúng đích7
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
2Phạt góc8
5Việt vị0
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
449Chuyền bóng480
362Chuyền chính xác386
81%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
72Ghi được69
59Thủng lưới57
1.5Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu