Sporting de Gijón
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Albacete

Sporting de Gijón vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-1 Albacete tại Segunda División, 1 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, Albacete thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLLLL Albacete
  1. 14' Cote · Gaspar Campos 1-0
  2. 21' Gaspar Campos
  3. 22' Ignacio Méndez
  4. 34' 1-1 Agus Medina · Higinio Marín
  5. 40' Dani Escriche Higinio Marín
  6. 41' Agus Medina
  7. HT1-1
  8. 53' José Ángel
  9. 57' Mario González Nacho Méndez
  10. 62' J. Otero · Fran Villalba 2-1
  11. 68' Rai Marchán Juanma García
  12. 68' Alberto Quiles Riki Rodríguez
  13. 70' Roque Mesa Gaspar Campos
  14. 77' J. Varane Nacho Martín
  15. 77' Pablo García Cote
  16. 77' U. Đurđević H. Hassan
  17. 80' Rai Marchán
  18. 84' S. Shashoua Dani Escriche
  19. 84' Antonio Pacheco Manu Fuster
  20. FT2-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 13C. Sánchez 6.9
  2. 25A. Pașcanu 6.9
  3. 4Pablo Insua 7.2
  4. 16Diego Sánchez 6.6
  5. 21H. Hassan ▼ 77' 6.6
  6. 10Nacho Méndez ▼ 57' 6.9
  7. 6Nacho Martín ▼ 77' 6.9
  8. 3Cote ▼ 77' 8.6
  9. 8Fran Villalba 7.7
  10. 19J. Otero 8.2
  11. 7Gaspar Campos ▼ 70' 6.7

Dự bị 11

  1. 20Mario González ▲ 57' 6.7
  2. 15Roque Mesa ▲ 70' 7.0
  3. 12J. Varane ▲ 77' 7.0
  4. 5Pablo García ▲ 77' 6.7
  5. 23U. Đurđević ▲ 77' 6.3
  6. 30Alejandro Lozano
  7. 26F. Bloch
  8. 22Rober Pier
  9. 14A. Bamba
  10. 2Guille Rosas
  11. 9Dani Queipo
Albacete Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 25T. Vaclík 6.6
  2. 22Carlos Isaac 7.2
  3. 15Kaiky 6.7
  4. 2M. Djetei 6.3
  5. 24Cristian Glauder 6.7
  6. 3J. Silva 6.2
  7. 4Agus Medina 6.3
  8. 8Riki Rodríguez ▼ 68' 6.3
  9. 7Juanma García ▼ 68' 6.3
  10. 9Higinio Marín ▼ 40' 7.9
  11. 10Manu Fuster ▼ 84' 6.3

Dự bị 10

  1. 16Dani Escriche ▲ 40' 6.7
  2. 6Rai Marchán ▲ 68' 6.6
  3. 21Alberto Quiles ▲ 68' 6.6
  4. 20S. Shashoua ▲ 84' 6.7
  5. 18Antonio Pacheco ▲ 84' 6.3
  6. 11Fidel
  7. 14Pedro Benito
  8. 13Diego Altube
  9. 5Juan Antonio
  10. 1Bernabé Barragán

Thống kê

0310
111
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm6
6Trúng đích3
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị3
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
579Chuyền bóng337
512Chuyền chính xác241
88%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu49
58Ghi được65
51Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.33
20Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu