Sporting de Gijón
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Albacete

Sporting de Gijón vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-2 Albacete tại Segunda División, 3 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, Albacete thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Mateo Busquets
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLLLL Albacete
  1. 18' Víctor Campuzano · U. Đurđević 1-0
  2. 28' 1-1 Jonathan Dubasin · Sergi Maestre
  3. 40' Cristian Rivera
  4. HT1-1
  5. 46' Jordi Pola A. Bamba
  6. 46' M. Djetei Antonio Cristian
  7. 46' Riki Rodríguez Sergi Maestre
  8. 46' Higinio Marín Rubén Martínez
  9. 55' 1-2 Álvaro Rodríguez
  10. 58' Manu Fuster Fran Álvarez
  11. 59' Flavien Boyomo
  12. 60' Cristo González Víctor Campuzano
  13. 60' J. Carrillo Dani Queipo
  14. 74' U. Milovanović U. Đurđević
  15. 76' Uroš Milovanović
  16. 77' Pol Valentín J. Otero
  17. 80' Cristo González 2-2
  18. 83' Javi Martínez Maikel Mesa
  19. 87' Riki Rodríguez
  20. 88' Javi Martínez
  21. 90'+3 Guille Rosas
  22. 90' Jonathan Dubasin
  23. FT2-2

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego Mariño 6.5
  2. 2Guille Rosas 6.7
  3. 4Pablo Ínsua 6.9
  4. 15A. Bamba ▼ 46' 6.5
  5. 3Cote 7.5
  6. 19J. Otero ▼ 77' 7.3
  7. 17Christian Rivera 7.2
  8. 18G. Zarfino 7.0
  9. 30Dani Queipo ▼ 60' 6.2
  10. 11Víctor Campuzano ▼ 60' 7.3
  11. 23U. Đurđević ▼ 74' 6.3

Dự bị 11

  1. 29Jordi Pola ▲ 46' 6.6
  2. 12Cristo González ▲ 60' 7.3
  3. 20J. Carrillo ▲ 60' 6.6
  4. 21U. Milovanović ▲ 74' 6.3
  5. 22Pol Valentín ▲ 77' 6.7
  6. 34Lucas Suárez
  7. 1Iván Cuéllar
  8. 27David Argüelles
  9. 31Álex Oyón
  10. 32Diego Sánchez
  11. 33Nacho Martín
Albacete Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubén Albés
  1. 13Diego Altube 6.9
  2. 23Álvaro Rodríguez 7.3
  3. 6F. Boyomo 6.9
  4. 24Antonio Cristian ▼ 46' 6.6
  5. 17Julio Alonso 6.2
  6. 14Sergi Maestre ▼ 46' 7.5
  7. 11Rubén Martínez ▼ 46' 6.6
  8. 5Maikel Mesa ▼ 83' 7.0
  9. 8Fran Álvarez ▼ 58' 6.6
  10. 19Olaetxea 6.6
  11. 16Jonathan Dubasin 7.2

Dự bị 11

  1. 2M. Djetei ▲ 46' 7.0
  2. 18Riki Rodríguez ▲ 46' 7.0
  3. 12Higinio Marín ▲ 46' 6.2
  4. 10Manu Fuster ▲ 58' 6.5
  5. 15Javi Martínez ▲ 83' 6.7
  6. 27E. Attipoe
  7. 1Bernabé Barragán
  8. 21Tomás Reymão
  9. 26Juan Alcedo
  10. 22Dani González
  11. 9A. Kawaya

Thống kê

036
240
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm10
6Trúng đích5
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
3Cứu thua4
375Chuyền bóng413
295Chuyền chính xác321
79%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
59Ghi được72
57Thủng lưới59
1.11Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu