Sporting de Gijón vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 0-0 Albacete tại Segunda División, 3 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, Albacete thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Molinón, Gijón
- Trọng tài
- Rubén Ávalos
- Phong độ
- LDWWL Sporting de Gijón
- DLLLL Albacete
- 7' Ivan Kecojević
- HT0-0
- 56' ▲ Álvaro Jiménez ▼ Manu Fuster
- 66' ▲ Javi Fuego ▼ Aitor García
- 66' ▲ Pablo Pérez ▼ Álvaro Vázquez
- 68' Flavien-Enzo Boyomos
- 72' Jean Mvondo
- 73' ▲ Carlos Carmona ▼ Gaspar Campos
- 78' ▲ E. İsrafilov ▼ Álvaro Peña
- 87' Nicolás Gorosito
- FT0-0
Đội hình
- 13Diego Mariño 7.2
- 6J. Babin 7.0
- 5Borja López 7.2
- 3Saúl García 7.3
- 34Pelayo Suárez 7.9
- 19Manu García 7.3
- 16José Gragera 7.2
- 27Gaspar Campos ▼ 73' 7.3
- 9Álvaro Vázquez ▼ 66' 5.9
- 23U. Đurđević 6.9
- 7Aitor García ▼ 66' 6.6
Dự bị 9
- 18Javi Fuego ▲ 66' 6.9
- 22Pablo Pérez ▲ 66' 6.6
- 10Carlos Carmona ▲ 73' 6.9
- 11N. Manzambi
- 36Álex Zalaya
- 26Pablo García
- 30C. Sánchez
- 37Guille Rosas
- 39Marcos Trabanco
- 13Tomeu Nadal 7.9
- 4N. Gorosito 7.2
- 23I. Kecojević 7.7
- 14Diego Caballo 6.9
- 26Carlos Muñoz 6.7
- 37F. Boyomo 7.5
- 24J. Sepp Mvondo 6.9
- 17K. Azamoum 6.9
- 21Álvaro Peña ▼ 78' 6.6
- 8Manu Fuster ▼ 56' 6.9
- 10R. Zozulya 6.3
Dự bị 11
- 11Álvaro Jiménez ▲ 56' 6.7
- 20E. İsrafilov ▲ 78' 6.3
- 19Ortuño
- 22Chema Núñez
- 1Bernabé Barragán
- 16P. Diamanka
- 5David Del Pozo
- 2Álvaro Arroyo
- 9Liberto Beltrán
- 35E. Gómez
- 7Nahuel Arroyo
Thống kê
00⚑4
⚑240
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm5
5Trúng đích1
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi20
0Thẻ vàng4
1Cứu thua4
543Chuyền bóng316
430Chuyền chính xác217
79%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
42Ghi được39
33Thủng lưới55
0.88Bàn thắng mỗi trận0.83
24Giữ sạch lưới14
10Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai25